Thị trường hồ tiêu ngày 21/3/2019: Giá tiêu đen xô hôm nay tiếp tục đi ngang ở mức 45,000-46,000 đồng/kg
 

Thị trường hồ tiêu ngày 21/3/2019: Giá tiêu đen xô hôm nay tiếp tục đi ngang ở mức 45,000-46,000 đồng/kg

Khu vực Tây Nguyên và miền Nam giá tiêu giao dịch trung bình ở mức 45.000-46.000 đồng/kg. Trong đó, giá tiêu tại tỉnh Đồng Nai ở mức 44,500 đ/kg. Tại Gia Lai và Đắk Lắk giá tiêu ở mức 45,500 đ/kg.

Bà Rịa – Vũng Tàu dẫn đầu với mức giá 46,000 đồng/kg.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

15/3

18/3

19/3

20/3

21/3

Đắk Lắk

43,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Đắk Nông

44,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Phú Yên

44,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Gia Lai

44,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Bà Rịa – VT

45

46

46

46

46

Bình Phước

44

45

45

45

45

Đồng Nai

43

44,5

44,5

44,5

44,5

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

15/3

18/3

19/3

20/3

21/3

Thanh Cao – Chư sê

45,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Maseco – Chư sê

45,5

45,5

45,5

45,5

45,5

DK CN – Chư sê

45

45

45

45

45

HH – Chư sê

45

45

45

45

45

Giá Xuất khẩu tiêu các loại không đổi

Giá chào mua xuất khẩu tiêu hôm nay không đổi so với hôm qua. Giá tiêu đen 500 g/l ở mức 2,225 USD/tấn; tiêu đen 550 g/l  2,325 USD/tấn. Giá chào bán Giá tiêu trắng 630 g/l ở mức 3,525 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

11/2-20/2

2,175

2,275

3,525

21/2-27/2

2,025

2,150

3,150

28/2

1,990

2,110

3,220

1/3-4/3

1,965

2,080

3,165

5/3

2,125

2,275

3,375

6/3

2,155

2,305

3,430

7/3-11/3

2,125

2,275

3,375

12/3-13/3

2,200

2,300

3,530

14/3-18/3

2,175

2,275

3,475

19/3-21/3

2,225

2,325

3,525

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu Ấn Độ giảm

Giá tiêu xô Ấn Độ giảm nhẹ 100 rupee/tạ. Trên sàn NCDEX - Kochi giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giao dịch ở mức 32,800 rupee/tạ. Tiêu chọn cũng giảm 75 rupee/tạ xuống còn 34,950 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

15/3

18/3

19/3

20/3

20/3

Tiêu xô

33,000

33,100

33,100

32,900

32,800

Tiêu chọn

34,866

34,999

35,050

35,025

34,950

 

 

 

 

Tin tham khảo