Thị trường hồ tiêu ngày 16/5/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên hôm nay không đổi, giá thu mua ở mức 43,000-44,000 đ/kg

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường hồ tiêu ngày 16/5/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên hôm nay không đổi, giá thu mua ở mức 43,000-44,000 đ/kg

Giá tiêu thấp nhất tại Đồng Nai vẫn ở mức 43,000 đ/kg, cao nhất tại Vũng Tàu 45,000 đ/kg. Tại Đắc Lắk, Đắc Nông, Bình Phước giá không đổi so với hôm qua ở mức 44,000 đ/kg.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

10/5

13/5

14/5

15/5

16/5

Đắk Lắk

45

45

44

44

44

Đắk Nông

44,5

44,5

44

44

44

Phú Yên

45

45

44

44

44

Gia Lai

44

44

43

43

43

Bà Rịa – VT

46

46

45

45

45

Bình Phước

44,5

44,5

44

44

44

Đồng Nai

43

43

43

43

43

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

10/5

13/5

14/5

15/5

16/5

Thanh Cao – Chư sê

44

44

43,5

43,5

43,5

Maseco – Chư sê

44

44

43,5

43,5

43,5

DK CN – Chư sê

43,5

43,5

43

43

43

HH – Chư sê

43,5

43,5

43

43

43

Giá Xuất khẩu tiêu các loại duy trì ổn định

Giá chào mua xuất khẩu tiêu các loại hôm nay giữ nguyên. Giá tiêu đen 500 g/l ở mức 2,130 USD/tấn, tiêu đen 550 g/l  2,195USD/tấn. Giá chào bán Giá tiêu trắng 630 g/l cũng giữ nguyên mức 3,210 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/3-4/3

1,965

2,080

3,165

5/3

2,125

2,275

3,375

6/3

2,155

2,305

3,430

7/3-11/3

2,125

2,275

3,375

12/3-13/3

2,200

2,300

3,530

14/3-18/3

2,175

2,275

3,475

19/3-21/3

2,225

2,325

3,525

22/3-26/3

2,200

2,300

3,500

27/3-4/4

2,175

2,275

3,475

8/4-13/5

2,150

2,250

3,450

14/5-16/5

2,130

2,195

3,210

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu đen Ấn Độ biến động trái chiều  

Giá xuất khẩu tiêu xô Ấn Độ hôm nay biến động trái chiều: tiêu xô đứng giá trong khi đó giá tiêu chọn tăng. Trên sàn NCDEX - Kochi giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giao dịch ở mức 34,600 rupee/tạ không đổi so với hôm qua. Trong khi đó giá tiêu chọn tăng 560 rupee/tạ lên mức 37,250 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

10/5

13/5

14/5

15/5

16/5

Tiêu xô

34,900

34,800

34,400

34,600

34,600

Tiêu chọn

37,000

37,000

36,960

36,690

37,250

 

 

 

 

 

Tin tham khảo