Thị trường hồ tiêu ngày 12/2/2019: Giá tiêu đen xô không đổi, tại các địa phương giao dịch quanh mức 46,000 - 48,000 đ/kg
 

Thị trường hồ tiêu ngày 12/2/2019: Giá tiêu đen xô không đổi, tại các địa phương giao dịch quanh mức 46,000 - 48,000 đ/kg

Tại tỉnh Gia Lai và Đồng Nai, giá hồ tiêu tiếp tục ở mức thấp nhất 46,000 đồng/kg. Tại Đắc Lắk, Đắc Nông, Bình Phước giá tiêu ở mức 46,000 đ/kg.

Giá tiêu cao nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu cũng chỉ ở mức 48,000 đ/kg.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

29/1

30/1

31/1

11/2

12/2

Đắk Lắk

45

45

45

45

45

Đắk Nông

45

45

45

45

45

Phú Yên

46

46

46

46

46

Gia Lai

45

45

45

45

45

Bà Rịa – VT

48

48

48

48

48

Bình Phước

47

47

47

47

47

Đồng Nai

45

45

45

45

45

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

29/1

30/1

31/1

11/2

12/2

Thanh Cao – Chư sê

46,5

46,5

46,5

46,5

46

Maseco – Chư sê

46,5

46,5

46,5

46,5

46

DK CN – Chư sê

46

46

46

46

45,5

HH – Chư sê

46

46

46

46

45,5

Giá Xuất khẩu tiêu không đổi so với hôm qua

Giá chào mua xuất khẩu tiêu hôm nay giữ nguyên. Giá tiêu đen 500 g/l ở mức 2,175 USD/tấn, tiêu đen 550 g/l  2,275 USD/tấn. Giá chào bán Giá tiêu trắng 630 g/l ở mức 3,525 USD/tấn, tăng 8 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/1/2019

2,450-2,500

2,700-2,750

3,850-3,900

2/1-7/1

2,475

2,725

3,875

8/1-9/1

2,455

2,700

3,825

10/1

2,435

2,675

3,780

11/1-21/1

2,415

2,650

3,730

22/1

2,425

2,675

3,825

23/1

2,225

2,375

3,575

24/1-28/1

2,213

2,313

3,563

29/1-31/1

2,197

2,295

3,517

11/2-12/2

2,175

2,275

3,525

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu Ấn Độ bất ngờ giảm mạnh

Tại Ấn Độ giá hồ tiêu bất ngờ giảm mạnh so với phiên trước. Trên sàn NCDEX - Kochi giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giao dịch ở mức 34,900 rupee/tạ, giảm 500 rupee/tạ so với hôm qua.

Tham khảo giá tiêu đen xô Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Ngày

29/1

30/1

31/1

11/2

12/2

Giá

34,800

35,000

35,100

35,400

34,900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tin tham khảo