Thị trường hồ tiêu ngày 12/09/2019: Giá tiêu đen xô vẫn đi ngang tại nhiều tỉnh khu vực Tây Nguyên
 

Thị trường hồ tiêu ngày 12/09/2019: Giá tiêu đen xô vẫn đi ngang tại nhiều tỉnh khu vực Tây Nguyên

Giá tiêu đen xô thu mua tại vườn hôm nay tiếp tục ổn định tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên, dao động ở mức 41,000-44,000 đ/kg. Giá tiêu cao nhất ghi nhận tại Bà Rịa – Vũng Tàu và thấp nhất tại Đồng Nai.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

06/09

09/09

10/09

11/09

12/09

Đắk Lắk

43,5

43,5

43

43

43

Đắk Nông

43

43,5

43

43

43

Phú Yên

43,5

43,5

43

43

43

Gia Lai

42

42

41,5

41,5

41,5

Bà Rịa – VT

44,5

44

44

44

44

Bình Phước

44

43,5

43,5

43,5

43,5

Đồng Nai

41,5

41,5

41

41

41

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

06/09

09/09

10/09

11/09

12/09

Thanh Cao – Chư sê

42,5

42,5

42,5

42

42

Maseco – Chư sê

42,5

42,5

42,5

42

42

DK CN – Chư sê

42

42

42

41,5

41,5

HH – Chư sê

42

42

42

41,5

41,5

Giá xuất khẩu tiêu các loại giảm 20 USD/tấn

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay giảm 20 USD/tấn so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,230 USD/tấn và tiêu đen 550 g/l ở mức 2,295 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,380 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

25/07-05/08

2265

2330

3415

06/08-12/08

2245

2310

3395

19/08-05/09

2270

2335

3420

06/09-11/09

2250

2315

3400

12/09

2230

2295

3380

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu xô - tiêu chọn Ấn Độ tiếp tục ổn định

Giá tiêu xô – chọn Ấn Độ vẫn giữ nguyên không đổi so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay vẫn đi ngang ở mức 33,000 rupee/tạ. Tương tự, giá tiêu đen chọn cũng giữ vững mức 34,900 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

06/09

09/09

10/09

11/09

12/09

Tiêu xô

33,000

33,000

33,000

33,000

33,000

Tiêu chọn

34,917

34,822

34,900

34,900

34,900

 

Tin tham khảo