Thị trường hồ tiêu ngày 11/6/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục ổn định ở mức 43,000-45,000 đ/kg
 

Thị trường hồ tiêu ngày 11/6/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục ổn định ở mức 43,000-45,000 đ/kg

Giá tiêu hôm nay tiếp tục đi ngang tại hầu hết các tỉnh khu vực Tây Nguyên, dao động quanh mức 43,000-45,000 đ/kg.

Giá tiêu thấp nhất được ghi nhận tại Đồng Nai ở mức 43,000 đ/kg, cao nhất tại Bà Rịa – Vũng Tàu với 45,000 đ/kg. Các địa phương khác giữ nguyên mức giá 44,000 đ/kg. Mức giá này đã duy trì ổn định trong hơn 2 tuần qua. Trong thời gian tới nhiều nhận định cho biết giá hồ tiêu vẫn ở mức thấp và chưa thể phục hồi do nguồn cung vẫn rất lớn.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

4/6

5/6

6/6

10/6

11/6

Đắk Lắk

44

44

44

44

44

Đắk Nông

44

44

44

44

44

Phú Yên

44

44

44

44

44

Gia Lai

44

44

44

44

44

Bà Rịa – VT

45

45

45

45

45

Bình Phước

44,5

44,5

44,5

44,5

44,5

Đồng Nai

43

43

43

43

43

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

4/6

5/6

6/6

10/6

11/6

Thanh Cao – Chư sê

45

45

45

45

46

Maseco – Chư sê

45

45

45

45

46

DK CN – Chư sê

44,5

44,5

44,5

44,5

45,5

HH – Chư sê

44,5

44,5

44,5

44,5

45,5

Giá xuất khẩu tiêu tăng 100 USD/tấn mỗi loại

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay tăng 100 USD/tấn mỗi loại so với hôm qua. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,350 USD/tấn, tiêu đen 550 g/l ở mức 2,415 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,430 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/6-4/6

2,250

2,315

3,330

5/6-10/6

2,250

2,315

3,330

11/6

2,350

2,415

3,430

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu đen Ấn Độ giảm

Giá tiêu đen xô và chọn Ấn Độ biến động giảm cùng chiều. Trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay ở mức 35,200 rupee/tạ, giảm 100 rupee/tạ; tiêu chọn ở mức 36,900 rupee/tạ

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

4/6

5/6

6/6

10/6

11/6

Tiêu xô

35,200

35,300

35,300

35,300

35,200

Tiêu chọn

37,000

37,050

37,050

37,050

36,900

 

 

 

 

 

 

Tin tham khảo