Thị trường hồ tiêu ngày 11/2/2019: Giá tiêu đen xô đầu năm mới vẫn ở mức thấp, các địa phương giao dịch quanh mức 46,000 - 48,000 đ/kg
 

Thị trường hồ tiêu ngày 11/2/2019: Giá tiêu đen xô đầu năm mới vẫn ở mức thấp, các địa phương giao dịch quanh mức 46,000 - 48,000 đ/kg

Tại tỉnh Gia Lai và Đồng Nai, giá hồ tiêu tiếp tục ở mức thấp nhất 46,000 đồng/kg. Tại Đắc Lắk, Đắc Nông, Bình Phước giá tiêu ở mức 46,000 đ/kg.

Giá tiêu cao nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu cũng chỉ ở mức 48,000 đ/kg.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

28/1

29/1

30/1

31/1

11/2

Đắk Lắk

47

45

45

45

45

Đắk Nông

47

45

45

45

45

Phú Yên

48

46

46

46

46

Gia Lai

46

45

45

45

45

Bà Rịa – VT

49

48

48

48

48

Bình Phước

48

47

47

47

47

Đồng Nai

46

45

45

45

45

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

28/1

29/1

30/1

31/1

11/2

Thanh Cao – Chư sê

47

46,5

46,5

46,5

46,5

Maseco – Chư sê

47

46,5

46,5

46,5

46,5

DK CN – Chư sê

46,5

46

46

46

46

HH – Chư sê

46,5

46

46

46

46

Giá Xuất khẩu tiêu đen đầu tuần giảm so với phiên cuối năm

Giá chào mua xuất khẩu tiêu hôm nay giảm. Giá tiêu đen 500 g/l ở mức 2,175 USD/tấn, tiêu đen 550 g/l  2,275 USD/tấn. Giá chào bán Giá tiêu trắng 630 g/l ở mức 3,525 USD/tấn, tăng 8 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/1/2019

2,450-2,500

2,700-2,750

3,850-3,900

2/1-7/1

2,475

2,725

3,875

8/1-9/1

2,455

2,700

3,825

10/1

2,435

2,675

3,780

11/1-21/1

2,415

2,650

3,730

22/1

2,425

2,675

3,825

23/1

2,225

2,375

3,575

24/1-28/1

2,213

2,313

3,563

29/1-31/1

2,197

2,295

3,517

11/2

2,175

2,275

3,525

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu Ấn Độ biến động tăng

Tại Ấn Độ giá hồ tiêu biến động tăng so với phiên trước. Trên sàn NCDEX - Kochi giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giao dịch ở mức 35,400 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu đen xô Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Ngày

28/1

29/1

30/1

31/1

11/2

Giá

34,800

34,800

35,000

35,100

35,400

 

Tin tham khảo