Thị trường hồ tiêu ngày 11/09/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang tại nhiều tỉnh khu vực Tây Nguyên sau khi giảm 500 đ/kg vào chiều hôm qua
 

Thị trường hồ tiêu ngày 11/09/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang tại nhiều tỉnh khu vực Tây Nguyên sau khi giảm 500 đ/kg vào chiều hôm qua

 

Giá tiêu đen xô thu mua tại vườn hôm nay đi ngang tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên, dao động ở mức 41,000-44,000 đ/kg sau khi giảm 500 đ/kg vào chiều ngày hôm qua. Giá tiêu cao nhất ghi nhận tại Bà Rịa – Vũng Tàu và thấp nhất tại Đồng Nai.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

05/09

06/09

09/09

10/09

11/09

Đắk Lắk

43,5

43,5

43,5

43

43

Đắk Nông

43

43

43,5

43

43

Phú Yên

43,5

43,5

43,5

43

43

Gia Lai

42

42

42

41,5

41,5

Bà Rịa – VT

44,5

44,5

44

44

44

Bình Phước

44

44

43,5

43,5

43,5

Đồng Nai

41,5

41,5

41,5

41

41

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

05/09

06/09

09/09

10/09

11/09

Thanh Cao – Chư sê

42,5

42,5

42,5

42,5

42

Maseco – Chư sê

42,5

42,5

42,5

42,5

42

DK CN – Chư sê

42

42

42

42

41,5

HH – Chư sê

42

42

42

42

41,5

Giá xuất khẩu tiêu các loại tiếp tục ổn định

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay vẫn ổn định so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,250 USD/tấn và tiêu đen 550 g/l ở mức 2,315 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,400 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

25/07-05/08

2265

2330

3415

06/08-12/08

2245

2310

3395

19/08-05/09

2270

2335

3420

06/09-11/09

2250

2315

3400

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu xô - tiêu chọn Ấn Độ ổn định

Giá tiêu xô – chọn Ấn Độ giữ nguyên không đổi so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay vẫn đi ngang ở mức 33,000 rupee/tạ. Tương tự, giá tiêu đen chọn cũng giữ vững mức 34,900 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

05/09

06/09

09/09

10/09

11/09

Tiêu xô

33,000

33,000

33,000

33,000

33,000

Tiêu chọn

35,000

34,917

34,822

34,900

34,900

 

Tin tham khảo