Thị trường hồ tiêu ngày 10/6/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục ổn định ở mức 43,000-45,000 đ/kg
 

Thị trường hồ tiêu ngày 10/6/2019: Giá tiêu đen xô tại các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục ổn định ở mức 43,000-45,000 đ/kg

Giá tiêu hôm nay tiếp tục đi ngang tại hầu hết các tỉnh khu vực Tây Nguyên, dao động quanh mức 43,000-45,000 đ/kg. Giá tiêu thấp nhất tại Đồng Nai ở mức 43,000 đ/kg, cao nhất tại Bà Rịa – Vũng Tàu với 44,500 đ/kg. Các địa phương khác giữ nguyên mức giá 44,000 đ/kg.

Giá tiêu giảm do nguồn cung lớn. Dự báo, trong ngắn hạn, thị trường hạt tiêu toàn cầu vẫn chịu áp lực giảm giá do cung vượt cầu. Thời gian tới, giá hạt tiêu toàn cầu chưa thể phục hồi trở lại, song tốc độ giảm sẽ chậm lại.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

3/6

4/6

5/6

6/6

10/6

Đắk Lắk

44

44

44

44

44

Đắk Nông

44

44

44

44

44

Phú Yên

44

44

44

44

44

Gia Lai

44

44

44

44

44

Bà Rịa – VT

45

45

45

45

45

Bình Phước

44,5

44,5

44,5

44,5

44,5

Đồng Nai

43

43

43

43

43

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

3/6

4/6

5/6

6/6

10/6

Thanh Cao – Chư sê

45

45

45

45

45

Maseco – Chư sê

45

45

45

45

45

DK CN – Chư sê

44,5

44,5

44,5

44,5

44,5

HH – Chư sê

44,5

44,5

44,5

44,5

44,5

Giá xuất khẩu tiêu không đổi

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay giữ nguyên so với cuối tuần. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào mức 2,250 USD/tấn, tiêu đen 550 g/l ở mức 2,315 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,330 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/6-4/6

2,250

2,315

3,330

5/6-10/6

2,250

2,315

3,330

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu đen Ấn Độ biến động trái chiều

Giá tiêu đen xô và chọn Ấn Độ có sự biến động trài chiều: tiêu xô không đổi trong khi đó tiêu chọn giảm nhẹ. Trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay ở mức 35,300 rupee/tạ; tiêu chọn ở mức 37,037 rupee/tạ, giảm nhẹ 13 rupee/tạ so với phiên giao dịch cuối tuần.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

3/6

4/6

5/6

6/6

10/6

Tiêu xô

35,000

35,200

35,300

35,300

35,300

Tiêu chọn

36,671

37,000

37,050

37,050

37,050

 

 

 

 

 

 

Tin tham khảo