Thị trường hồ tiêu ngày 10/09/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang tại nhiều tỉnh khu vực Tây Nguyên
 

Thị trường hồ tiêu ngày 10/09/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang tại nhiều tỉnh khu vực Tây Nguyên

 

Giá tiêu đen xô thu mua tại vườn hôm nay ổn định tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên, dao động ở mức 41,500-44,000 đ/kg. Giá tiêu cao nhất ghi nhận tại Bà Rịa – Vũng Tàu và thấp nhất tại Đồng Nai.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

04/09

05/09

06/09

09/09

10/09

Đắk Lắk

44

43,5

43,5

43,5

43,5

Đắk Nông

44

43

43

43,5

43,5

Phú Yên

44

43,5

43,5

43,5

43,5

Gia Lai

43

42

42

42

42

Bà Rịa – VT

45

44,5

44,5

44

44

Bình Phước

44,5

44

44

43,5

43,5

Đồng Nai

42,5

41,5

41,5

41,5

41,5

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

04/09

05/09

06/09

09/09

10/09

Thanh Cao – Chư sê

42,5

42,5

42,5

42,5

42,5

Maseco – Chư sê

42,5

42,5

42,5

42,5

42,5

DK CN – Chư sê

42

42

42

42

42

HH – Chư sê

42

42

42

42

42

Giá xuất khẩu tiêu các loại tiếp tục ổn định

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay vẫn ổn định so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,250 USD/tấn và tiêu đen 550 g/l ở mức 2,315 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,400 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

25/07-05/08

2265

2330

3415

06/08-12/08

2245

2310

3395

19/08-05/09

2270

2335

3420

06/09-10/09

2250

2315

3400

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu xô Ấn Độ tiếp tục ổn định – tiêu chọn Ấn Độ tăng nhẹ

Giá tiêu xô Ấn Độ vẫn ổn định, trong khi giá tiêu chọn quay đầu tăng nhẹ sau nhiều ngày sụt giảm. Cụ thể, trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay vẫn đi ngang ở mức 33,000 rupee/tạ. Trong khi đó, giá tiêu đen chọn tăng nhẹ lên mức 34,900 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

04/09

05/09

06/09

09/09

10/09

Tiêu xô

33,000

33,000

33,000

33,000

33,000

Tiêu chọn

35,040

35,000

34,917

34,822

34,900

 

Tin tham khảo