Thị trường hồ tiêu ngày 09/08/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên
 

Thị trường hồ tiêu ngày 09/08/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên

 

Giá tiêu đen xô thu mua tại vườn hôm nay vẫn giữ nguyên không đổi tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên, dao động ở mức 42,500-45,000 đ/kg. Giá tiêu cao nhất ghi nhận tại Bà Rịa – Vũng Tàu và thấp nhất tại Đồng Nai.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

05/08

06/08

07/08

08/08

09/08

Đắk Lắk

44,5

44

44

44

44

Đắk Nông

44,5

44

44

44

44

Phú Yên

44,5

44

44

44

44

Gia Lai

43

43

43

43

43

Bà Rịa – VT

45

45

45

45

45

Bình Phước

44,5

44,5

44

44

44

Đồng Nai

43

43

42,5

42,5

42,5

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

05/08

06/08

07/08

08/08

09/08

Thanh Cao – Chư sê

44,5

44

43,5

43,5

43

Maseco – Chư sê

44,5

44

43,5

43,5

43

DK CN – Chư sê

44

43,5

43

43

42,5

HH – Chư sê

44

43,5

43

43

42,5

Giá xuất khẩu tiêu các loại ổn định

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay giữ nguyên không đổi so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,245 USD/tấn và tiêu đen 550 g/l ở mức 2,310 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,395 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

28/6-02/07

2335

2400

3485

03/07-09/07

2315

2380

3465

10/07

2325

2390

3475

11/07-12/07

2305

2370

3455

15/07-23/07

2295

2360

3445

24/07

2285

2350

3425

25/07-05/08

2265

2330

3415

06/08-09/08

2245

2310

3395

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu xô-chọn Ấn Độ giảm mạnh

Giá tiêu Ấn Độ các loại hôm nay giảm mạnh so với phiên giao dịch ngày hôm qua, mức giảm khoảng 200-300 rupee/tạ. Cụ thể, trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giảm sâu xuống còn 33,400 rupee/tạ; giá tiêu đen chọn cũng giảm còn 35,500 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

05/08

06/08

07/08

08/08

09/08

Tiêu xô

33,700

33,800

33,800

33,700

33,400

Tiêu chọn

35,700

35,650

35,700

35,733

35,500

 

Tin tham khảo