Thị trường hồ tiêu ngày 01/07/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang quanh mức 44,000-47,000 đ/kg tại các địa phương khu vực Tây Nguyên
 

Thị trường hồ tiêu ngày 01/07/2019: Giá tiêu đen xô đi ngang quanh mức 44,000-47,000 đ/kg tại các địa phương khu vực Tây Nguyên

Giá tiêu đen xô thu mua tại vườn hôm nay ở hầu hết các địa phương tiếp tục ổn định, giao dịch quanh mức 44,000-47,000 đ/kg. Trong đó, giá tiêu cao nhất tại Bà Rịa – Vũng Tàu và thấp nhất tại Đồng Nai.

Xu hướng giá hạt tiêu trong tuần (ngàn đồng/kg):

Địa Phương

25/6

26/6

27/6

28/6

01/07

Đắk Lắk

46

46

46

46

46

Đắk Nông

46

46

46

46

46

Phú Yên

45,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Gia Lai

45

45

44,5

44,5

44,5

Bà Rịa – VT

47

47

47

47

47

Bình Phước

46,5

46,5

46,5

46

46

Đồng Nai

44,5

44,5

44

44

44

Tham khảo giá chào tiêu đen xô của một số doanh nghiệp (ngàn đồng/kg):

Doanh nghiệp

25/6

26/6

27/6

28/6

01/07

Thanh Cao – Chư sê

45,5

45,5

45,5

45,5

45,5

Maseco – Chư sê

45,5

45,5

45,5

45,5

45,5

DK CN – Chư sê

45

45

45

45

45

HH – Chư sê

45

45

45

45

45

Giá xuất khẩu tiêu các loại ổn định

Giá chào bán các loại tiêu hôm nay xu hướng ổn định. Cụ thể, tiêu đen 500 g/l chào bán ở mức 2,335 USD/tấn và tiêu đen 550 g/l ở mức 2,400 USD/tấn. Giá chào bán tiêu trắng ở mức 3,485 USD/tấn.

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam (USD/tấn):

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 g/l)

Tiêu đen
(550 g/l)

Tiêu trắng
(630 g/l)

1/6-4/6

2,250

2,315

3,330

5/6-10/6

2,250

2,315

3,330

11/6-13/6

2,350

2,415

3,430

13/6-19/6

2,350

2,415

3,500

19/6-21/6

2335

2400

3485

21/6-26/6

2355

2420

3505

26/6-27/6

2335

2400

3435

28/6-01/07

2335

2400

3485

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

Giá tiêu Ấn Độ giảm mạnh

Giá tiêu Ấn Độ các loại hôm nay giảm mạnh so với phiên giao dịch trước đó. Cụ thể, trên sàn NCDEX – Kochi, giá tiêu đen xô FAQ giao ngay giảm tiếp 300 rupee/tạ xuống mức 34,000 rupee/tạ; giá tiêu đen chọn cũng giảm xuống mức 35,927 rupee/tạ.

Tham khảo giá tiêu Ấn Độ trên sàn NCDEX (rupee/tạ)

Chủng loại

25/6

26/6

27/6

28/6

01/07

Tiêu xô

34,500

34,500

34,500

34,300

34,000

Tiêu chọn

36,300

36,200

36,200

36,007

35,927

 

Tin tham khảo