Thị trường hồ tiêu (20/5-26/5/2017) - Giá thu mua tiêu đen xô nội địa tăng nhẹ vào đầu tuần

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường hồ tiêu (20/5-26/5/2017) - Giá thu mua tiêu đen xô nội địa tăng nhẹ vào đầu tuần

TRONG NƯỚC

Giá thu mua tiêu đen xô nội địa tăng nhẹ vào đầu tuần

Cuối tuần trước, giá tiêu xô tại các địa phương tiếp tục giảm mạnh xuống mức 81-84 ngàn đồng/kg.

Đầu tuần này, giá tiêu nhích lên vào đâu tuần và sau đó lại giảm xuống bằng với mức cuối tuần trước. Đây là mức giá thấp nhất của tiêu trong nước trong nhiều năm.

Tính trung bình tuần này (18/05-24/05/2017), giá thu mua tiêu đen xô tại các địa phương Đắk Lắk, Gia Lai, Bình Phước và Vũng Tàu lần lượt ở mức 81,6/ 81,6/ 83,6/ 84,6 ngàn đồng/kg, giảm 8,8 ngàn đồng/kg so với tuần trước.

Trong tuần, giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam, FOB / HCM tiếp tục giảm nhẹ so với tuần tước. Ngày 26/05, chủng loại Tiêu đen (500 gr/l, FAQ) ở mức 3.800 – 3.900 USD/tấn; Tiêu đen (550 gr/l, ASTA) ở mức 4.100-4.200 USD/tấn; Tiêu trắng (ASTA) ở mức 6.300-6.400 USD/tấn.

Theo thống kê của Tổng cục hải quan, trong nửa đầu tháng 5, Việt Nam xuất khẩu được 11,1 ngàn tấn Hồ tiêu các loại. Kim ngạch xuất khẩu đạt 49,69 triệu USD. Luỹ kế từ đầu năm Việt Nam xuất khẩu được 87,5 ngàn tấn hồ tiêu, kim ngạch xuất khẩu đạt 525,8 triệu USD.

Có thông tin cho biết các thương lái và các nhà buôn hồ tiêu Ấn Độ cũng đang quan tâm hồ tiêu từ Việt Nam vì nguồn cung từ Việt Nam đang tăng mạnh, giá bán lại rẻ hơn nhiều so với tiêu Ấn Độ. Theo ước tính, sản lượng hồ tiêu của Việt Nam năm nay đạt khoảng 200 ngàn tấn và trong 4 tháng đầu năm 2017, Việt Nam đã xuất khẩu được 75 ngàn tấn.

Diễn biến giá thu mua tiêu đen xô tại Gia Lai, Vũng Tàu và giá chào mua của doanh nghiệp, năm 2016-2017 (ngàn đồng/kg)

Lượng và kim ngạch xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam theo tháng, năm 2016-2017

Nguồn: Số liệu Hải quan

Tham khảo giá xuất khẩu hồ tiêu của Việt Nam, (USD/tấn)

Ngày

Giá xuất khẩu
(FOB / HCM / USD / tấn)

Tiêu đen
(500 gr/l, FAQ)

Tiêu đen
(550 gr/l, ASTA)

Tiêu trắng
(ASTA)

13 – 15/2

5.300-5.400

5.700-5.800

9.000-9.100

16/2

5.300-5.400

5.700-5.800

9.000-9.100

20/2

5.300-5.400

5.700-5.800

8.800-8.900

21/2

5.300-5.400

5.700-5.800

8.600-8.700

22/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.400-8.500

23/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

24/2

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

27/2 - 3/3

5.200-5.300

5.600-5.700

8.300-8.400

6/3

5.100-5.200

5.500-5.600

8.200-8.300

7/3

4.800-4.900

5.200-5.300

7.800-7.900

8/3

4.500-4.600

5.000-5.100

7.700-7.800

10/3-14/3

4.700-4.800

5.200-5.300

7.700.7.800

15/3

4.900-5.000

5.400-5.500

7.700.7.800

16/3-17/3

5.000-5.100

5.500-5.600

7.700.7.800

20/3

5.100-5.200

5.600-5.700

7.800-7.900

21/3-22/3

5.200-5.300

5.700-5.800

7.900-8000

23/3-24/3

4.900-5.000

5.500-5.600

7.800-7.900

27/3-29/3

5.100-5.200

5.700-5.800

8.000-8.100

30/3-31/3

5.000-5.100

5.600-5.700

7.900-8.000

03/04-04/04

5,100-5,200

5,700-5,800

8,000-8,100

05/04-10/04

4.900-5.000

5.500-5.600

7.800-7.900

11/04-13/04

5.000-5.100

5.600-5.700

7.900-8.000

14/04

4.800-4.900

5.300-5.400

7.900-8.000

17/04-24/04

4.800-4.900

5.300-5.400

7,700-7,800

25/04-26/04

4.500-4.600

5.000-5.100

7.500-7.600

27/04-28/04

4.400-4.500

4.800-4.900

7.400-7.500

03/05

4.500-4.600

4.900-5.000

7.500-7.600

04/05

4.700-4.800

5.100-5.200

7.500-7.600

05/05-08/05

4.600-4.700

5.000-5.100

7.400-7.500

09/05-11/05

4.400-4.500

4.900-5.000

7.300-7.400

12/05-15/05

4.300-4.400

4.700-4.800

7.100-7.200

16/05-17/05

4.200-4.300

4600-4.700

7.000-7.100

18/05-19/05

3.900-4.000

4.100-4.200

6.800-6.900

25/05-26/05

3.800-3.900

4.100-4.200

6.300-6.400

Nguồn: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam

THẾ GIỚI

Giá tiêu Ấn Độ tiếp tục giảm nhẹ so với tuần trước

Diễn biến giá tiêu giao ngay trên sàn Kochi - Ấn Độ theo ngày, 2016-2017, rupee/tạ

Tính trung bình tuần này (18/05-24/05/2017), giá tiêu sàn Kochi tiếp tục giảm 2,416 Rupee/tạ so với tuần trước, xuống mức 52.761 Rupee/tạ.

Giá tiêu giao ngay trên sàn Kochi (Ấn Độ) trong tuần, rupee/tạ)

Ngày

18/05

19/05

22/05

23/05

24/05

Giá

53.667

53.378

53.378

52.000

52.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tiêu xô và tiêu chọn trên sàn IPSTA - Ấn Độ theo ngày, 2016-2017, rupee/tạ

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo