Thị trường điều (tuần từ 24/12-29/12/2018)

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường điều (tuần từ 24/12-29/12/2018)

 

NHỮNG GÌ NỔI BẬT TUẦN QUA

  • Giá hạt điều nhân xuất khẩu của Ấn Độ giữ ổn định trong tuần cuối tháng 12;
  • Nhập khẩu hạt điều thô của Việt Nam từ Campuchia trong 11 tháng đầu năm 2018 đạt tổng giá trị lên tới 314,5 triệu USD, tăng trên 70% so với cùng kỳ năm trước và vươn lên vị trí thứ 2 chỉ sau Bờ Biển Ngà.

BÌNH LUẬN

TIN THẾ GIỚI

Tham khảo giá xuất khẩu một số chủng loại điều của Ấn Độ

Giá hạt điều nhân xuất khẩu của Ấn Độ giữ ổn định.

Cảng xuất

Chủng loại

Ngày 21/12/18

Ngày 14/12/18

ĐVT

Kollam

Cashew Kernel - LWP

595

595

Rs/kg

Kollam

Cashew Kernel - W320

719

719

Rs/kg

Kollam

Cashew Kernel - W450

639

639

Rs/kg

Mangalore

Cashew Kernel - LWP

690

690

Rs/kg

Mangalore

Cashew Kernel - W320

780

780

Rs/kg

Tuticorincochin

Cashew Kernel - LWP

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel – SP

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SSW

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SW320

3.55

3.55

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SW360

-

-

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W240

4.525

4.525

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W320

4.075

4.075

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W450

3.85

3.85

USD/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - WS

-

-

USD/lb

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá hạt điều giao ngay tại thị trường Delhi, Ấn Độ (Rs/kg):

Sang tuần này, giá hạt điều giao ngay tại thị trường Delhi (Ấn Độ) tiếp tục giữ ổn định.

Chủng loại

Tuần này

Tuần trước

W180

1085

1085

W210

977.5

977.5

W240

825

825

W320

737.5

737.5

Điều nhân vỡ - 2 mảnh

730

727.5

Điều nhân vỡ - 4 mảnh

692.5

692.5

Điều nhân vỡ - 8 mảnh

620

617.5

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

TRONG NƯỚC

GIÁ CẢ

1. Giá nội địa

Tuần này, giá hạt điều khô bán về các nhà máy chế biến tại Bình Phước vẫn ổn định từ 32.000-45.000 đồng/kg tùy phẩm cấp và xuất xứ.

Giá hạt điều khô tại Bình Phước (giá bán về nhà máy, VNĐ/kg)

 

Tuần này

Tuần trước

Hạt điều khô – tỉ lệ thu hồi nhân từ 25%-30%

32.000-45.000

32.000-45.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Giá xuất khẩu

Tham khảo giá xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam (USD/lb, FOB Tp.HCM)

 Chủng loại

Tuần từ 24/12-29/12

W240

3.80-3.90

W320

3.60-3.70

W450

3.40-3.50

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

THƯƠNG MẠI

1. XUẤT KHẨU

Sản lượng điều xuất khẩu của Việt Nam trong tháng 11/2018 tăng so với tháng trước lẫn cùng kỳ năm trước

Theo số liệu mới nhất từ Tổng cục hải quan, trong tháng 11/2018 xuất khẩu hạt điều của Việt Nam đạt trên 35,1 nghìn tấn với giá trị xuất khẩu đạt trên 287,7 triệu USD, tăng 1,6 nghìn tấn so với tháng trước và tăng 3,2 nghìn tấn so với cùng kỳ năm 2017. Qua đó, đưa tổng khối lượng hạt điều xuất khẩu trong 11 tháng đầu năm 2018 của Việt Nam đạt trên 341,8 nghìn tấn, thu về lượng kim ngạch đạt khoảng 3,1 tỷ USD, tăng 5,9% về lượng nhưng giảm 3,1% về giá trị so với cùng kỳ năm 2017 do giá xuất khẩu giảm.

Sản lượng điều xuất khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2017-2018 (tấn)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Lượng và kim ngạch xuất khẩu điều của Việt Nam theo tháng, giai đoạn 2017-2018 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Giá xuất khẩu hạt điều bình quân theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn, FOB)

Tháng

2017

2018

TT 2018/2017 (%)

1

17,665

30,602

73.2

2

13,184

15,297

16.0

3

23,952

28,312

18.2

4

28,148

32,009

13.7

5

32,764

36,340

10.9

6

34,066

31,374

-7.9

7

36,328

32,456

-10.7

8

36,972

34,215

-7.5

9

32,929

29,224

-11.3

10

33,027

32,969

-0.2

11

31,654

34,209

8.1

12

29,744

 

 

Tổng

350,435

337,008

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Xuất khẩu hạt điều của Việt Nam phân theo chủng loại trong 11 tháng đầu năm 2018 (tấn)

Chủng loại

6

7

8

9

10

11

Tổng

W320

14,834

15,073

14,592

13,064

14,893

14,749

148,660

W240

4,958

4,434

5,233

4,593

4,458

4,757

51,314

WS

2,218

2,929

2,904

2,015

2,313

2,520

27,446

LP

2,496

2,079

2,091

1,355

1,857

1,898

22,093

W450

738

1,021

948

932

971

846

9,633

DW

300

503

414

494

487

616

4,853

SP

585

435

530

342

502

456

4,775

LBW320

403

403

645

382

552

568

4,741

SK

181

250

347

337

419

563

3,166

BB

227

140

316

228

219

105

2,267

W210

122

184

233

221

230

316

1,971

W180

123

114

191

138

181

226

1,542

LWP

120

137

105

122

101

165

1,292

SW320

125

143

 

148

204

229

1,245

SS

26

39

16

19

50

69

1,139

Khác

3,920

4,572

5,648

4,834

5,532

6,127

50,871

Tổng

31,374

32,456

34,215

29,224

32,969

34,209

337,008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Sản lượng điều xuất khẩu theo thị trường năm 2018 (tấn)

Thị trường

6

7

8

9

10

11

Tổng

Hoa Kỳ

11,932

13,324

12,990

10,075

9,280

9,198

119,979

Trung Quốc

2,762

3,291

4,608

3,978

6,588

8,112

45,949

Hà Lan

3,605

3,473

3,211

3,479

4,069

4,292

39,649

Anh Quốc

1,542

1,247

1,585

818

1,550

1,260

13,618

Úc

1,213

1,401

1,144

1,135

1,316

1,096

11,361

Đức

1,156

961

1,202

1,198

1,132

913

10,692

Canada

833

969

1,238

1,136

1,066

814

10,449

Thái Lan

864

541

847

664

708

511

7,598

Ý

640

702

714

651

519

539

6,913

Nga

580

506

356

530

628

581

5,780

Israel

709

525

535

313

228

593

5,225

Ấn Độ

600

470

279

408

331

377

4,517

Pháp

281

440

285

396

330

345

3,997

Tây Ban Nha

284

421

471

300

194

205

3,400

Thổ Nhĩ Kỳ

310

314

206

235

289

432

3,205

Nhật Bản

260

202

389

220

288

350

2,960

Belgium

324

414

332

333

237

257

2,862

Lebanon

205

203

353

180

393

449

2,856

UAE

253

200

280

209

269

257

2,763

New Zealand

281

230

252

365

325

210

2,586

Khác

2,741

2,625

2,938

2,603

3,229

3,417

30,648

Tổng

31,374

32,456

34,215

29,224

32,969

34,209

337,008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều của Việt Nam theo thị trường trong 11 tháng đầu năm 2018, so với cùng kỳ năm trước

Thị trường nhập khẩu

11T. 2017

11T. 2018

Tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)

Lượng (tấn)

Trị giá (triệu USD)

Lượng (tấn)

Trị giá (triệu USD)

Lượng

Trị giá

Hoa Kỳ

107,657

1,128.9

119,979

1,142.2

11.4

1.2

Trung Quốc

43,247

425.0

45,949

408.4

6.2

-3.9

Hà Lan

49,189

501.1

39,649

378.5

-19.4

-24.5

Anh Quốc

14,842

141.6

13,618

119.9

-8.2

-15.3

Canada

9,057

93.6

10,449

102.7

15.4

9.7

Đức

9,760

101.0

10,692

101.4

9.5

0.5

Australia

12,259

121.7

11,361

100.9

-7.3

-17.1

Thái Lan

7,925

80.1

7,598

68.6

-4.1

-14.3

Nga

4,991

49.3

5,780

51.9

15.8

5.4

Israel

3,870

42.3

5,225

49.9

35.0

18.0

Ý

5,069

37.9

6,913

49.6

36.4

30.9

Pháp

3,251

35.8

3,997

41.6

22.9

16.2

Ấn Độ

5,020

41.5

4,517

33.4

-10.0

-19.6

Tây Ban Nha

2,586

27.3

3,400

31.5

31.5

15.4

Thổ Nhĩ Kỳ

2,805

28.6

3,205

30.0

14.3

5.2

Bỉ

2,458

26.4

2,862

28.1

16.5

6.8

Nhật Bản

2,623

25.4

2,960

27.9

12.9

9.7

Lebanon

2,345

23.1

2,856

26.7

21.8

15.5

New Zealand

2,661

26.1

2,586

23.2

-2.8

-11.4

UAE

3,371

27.8

2,763

20.9

-18.0

-24.7

Khác

25,703

252.3

30,648

280.2

19.2

11.1

Tổng

320,691

3,236.8

337,008

3,117.6

5.1

-3.7

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Top 20 Doanh nghiệp xuất khẩu điều của Việt Nam trong 11 tháng đầu năm 2018 (tấn)

Doanh nghiệp xuất khẩu

6

7

8

9

10

11

Tổng

CT TNHH OLAM VN

5,162

5,288

5,464

5,221

4,711

4,365

51,651

CT CP Long Sơn

1,247

1,364

1,231

1,004

1,449

1,299

12,615

CT CP Hoàng Sơn I

695

764

801

865

857

919

7,813

CT CP TM XNK Lộc Việt Cường

594

624

815

1,029

864

688

7,646

CT TNHH SX - TM Phúc Vinh

709

788

867

725

771

725

7,341

CT TNHH Thảo Nguyên

760

527

664

634

657

743

6,969

TCT TM Hà Nội (Hapro)

761

818

582

404

313

276

6,251

CT TNHH Hải Việt

666

415

571

460

495

684

6,086

CT TNHH Cao Phát

609

508

634

532

619

570

5,854

CT TNHH Rals Quốc Tế VN

594

545

470

356

362

 

4,564

CT TNHH SX & XK NS Đa Kao

505

381

475

291

388

348

4,493

CT TNHH Gia Hoàng

481

380

423

365

366

417

4,340

CT TNHH TM - DV Hoàng Gia Luân

577

414

447

364

305

331

4,195

CT TNHH Minh Huy

362

171

364

363

411

377

4,090

CT TNHH Tân Hòa

380

401

514

364

436

391

3,998

CT TNHH Long Sơn INTER FOODS

317

421

415

292

320

274

3,882

CT TNHH MTV Long Gia Trang

341

334

434

192

282

318

3,548

CT TNHH Red River Foods VN

476

531

373

397

304

257

3,211

CT TNHH Duy Linh

223

349

316

253

317

315

3,174

CT TNHH Nam Sơn

134

238

285

306

373

456

3,112

Khác

15,781

17,196

18,072

14,808

18,370

20,456

182,174

Tổng

31,374

32,456

34,215

29,224

32,969

34,209

337,008

Nguồn: Số liệu hải quan

Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu điều trong 11 tháng đầu năm 2018, so với cùng kỳ năm trước (%)

Doanh nghiệp xuất khẩu

11T. 2017

11T. 2018

Tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)

Lượng (tấn)

Trị giá (triệu USD)

Lượng (tấn)

Trị giá (triệu USD)

Lượng

Trị giá

CT TNHH OLAM VN

42,523

424.7

51,651

498.1

21.5

17.3

CT CP Long Sơn

12,429

124.6

12,615

121.0

1.5

-2.9

CT CP TM XNK Lộc Việt Cường

3,770

37.7

7,646

70.9

102.8

88.2

CT CP Hoàng Sơn I

6,800

66.3

7,813

69.8

14.9

5.3

CT TNHH SX - TM Phúc Vinh

4,608

46.6

7,341

67.7

59.3

45.3

CT TNHH Thảo Nguyên

9,292

96.6

6,969

64.4

-25.0

-33.3

CT TNHH Hải Việt

5,262

57.5

6,086

58.7

15.7

2.1

CT TNHH Cao Phát

3,215

32.7

5,854

56.0

82.1

71.3

TCT TM Hà Nội (Hapro)

5,162

52.5

6,251

55.8

21.1

6.4

CT TNHH Rals Quốc Tế VN

4,564

44.6

4,564

47.6

0.0

6.7

CT TNHH SX & XK NS Đa Kao

4,234

41.4

4,493

41.0

6.1

-0.9

CT TNHH TM - DV Hoàng Gia Luân

6,141

65.1

4,195

38.9

-31.7

-40.3

CT TNHH Minh Huy

3,802

37.1

4,090

38.4

7.6

3.3

CT TNHH Gia Hoàng

3,309

32.2

4,340

37.9

31.1

17.9

CT TNHH Tân Hòa

3,229

32.4

3,998

37.5

23.8

15.7

CT TNHH Long Sơn INTER FOODS

4,175

40.2

3,882

36.0

-7.0

-10.5

CT TNHH MTV Long Gia Trang

1,891

19.2

3,548

32.4

87.6

68.6

CT TNHH MTV CB Hạt Điều Mỹ Việt

379

41.5

118

31.5

-68.8

-24.1

CT TNHH Red River Foods VN

365

3.9

3,211

30.7

780.7

685.6

CT TNHH Nam Sơn

2,747

29.5

3,112

30.4

13.3

3.2

Khác

192,795

1,910.7

185,230

1,653.9

-3.9

-13.4

Tổng

320,691

3,236.8

337,008

3,118.7

5.1

-3.7

Nguồn: Số liệu hải quan

 

2. NHẬP KHẨU

Lượng hạt điều nhập khẩu của Việt Nam trong tháng 11/2018 tăng nhẹ so với tháng trước và cao gấp 2 lần so với cùng kỳ năm 2017

Theo số liệu thống kê của hải quan Việt Nam cho thấy, trong tháng 11/2018, nhập khẩu hạt điều của Việt Nam ước đạt khoảng 98,1 nghìn tấn với giá trị đạt trên 159,2 triệu USD, tăng nhẹ so với tháng 10 nhưng cao gấp 2 lần so với cùng kỳ tháng 11 năm 2017. Lũy kế nhập khẩu điều thô của Việt Nam trong 11 tháng đầu năm ước đạt trên 1,16 triệu tấn với giá trị đạt 2,27 tỷ USD, giảm 5,4% về lượng và giảm 6,3% về giá trị so với cùng kỳ năm trước.

Sản lượng điều nhập khẩu của Việt Nam năm 2017-2018 (tấn)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Lượng và kim ngạch nhập khẩu điều của Việt Nam theo tháng, giai đoạn 2017-2018 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Kim ngạch nhập khẩu điều phân theo thị trường năm 2018 (triệu USD)

Thị trường

6

7

8

9

10

11

Tổng

Bờ Biển Ngà

121.1

187.7

126.3

34.5

35.4

49.2

701.1

Campuchia

15.4

11.3

15.9

25.0

26.9

29.0

314.5

Tanzania

1.4

0.2

0.8

0.1

0.0

0.0

284.2

Ghana

58.1

78.1

34.3

6.8

7.5

8.7

251.5

Nigeria

46.9

54.0

34.3

10.5

9.3

14.1

225.8

Guinea-Bissau

0.0

0.0

6.4

27.5

32.7

18.1

86.1

Burkina Faso

15.3

24.7

19.7

7.8

2.2

1.9

74.8

Guinea

5.6

10.6

10.6

4.7

15.5

9.9

59.8

Indonesia

0.0

0.0

4.2

11.6

10.4

12.0

53.6

Mozambique

3.3

0.0

0.7

0.3

0.3

0.6

49.4

Benin

7.3

14.2

6.2

4.6

3.0

1.3

39.8

Togo

6.3

6.7

4.1

0.4

0.5

0.2

25.9

Senegal

0.0

0.1

7.4

8.2

1.0

2.6

19.4

Khác

1.4

1.8

4.1

0.9

1.3

0.8

28.7

Tổng

282.1

389.3

274.9

142.9

146.0

148.4

2,214.6

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Kim ngạch nhập khẩu điều phân theo thị trường trong 11 tháng đầu năm 2018, so với cùng kỳ năm trước

Thị trường

11T. 2017

11T. 2018

TT 2018/2017 (%)

Bờ Biển  Ngà

834.2

701.1

-16.0

Campuchia

184.7

314.5

70.2

Tanzania

238.2

284.2

19.3

Ghana

267.1

251.5

-5.8

Nigeria

300.8

225.8

-24.9

Guinea-Bissau

58.6

86.1

47.1

Burkina Faso

46.2

74.8

62.1

Guinea

120.4

59.8

-50.3

Indonesia

72.9

53.6

-26.5

Mozambique

56.9

49.4

-13.1

Benin

106.4

39.8

-62.6

Togo

45.3

25.9

-42.9

Khác

67.8

48.1

-29.1

Tổng

2,399.6

2,214.6

-7.7

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

 

PHỤ LỤC SỐ LIỆU

Phụ lục 1: Xu hướng xuất khẩu năm 2018 so sánh với cùng kỳ năm ngoái (Nghìn tấn, triệu USD)

Tháng

2017

2018

Tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)

Lượng (nghìn tấn)

Kim ngạch (triệu USD)

Lượng (nghìn tấn)

Kim ngạch (triệu USD)

Lượng

Giá trị

T1

17.9

163.1

30.9

317.0

73.0

94.4

T2

13.3

121.3

15.3

157.3

14.7

29.6

T3

24.2

229.0

28.5

286.0

17.9

24.9

T4

28.3

272.9

32.2

310.1

13.7

13.6

T5

32.9

327.9

36.5

341.1

10.9

4.0

T6

34.3

352.3

32.3

293.2

-5.9

-16.8

T7

36.7

378.9

32.7

286.6

-10.8

-24.4

T8

37.2

377.9

34.9

297.7

-6.1

-21.2

T9

32.9

330.2

29.8

256.3

-9.3

-22.4

T10

33.2

331.8

33.6

283.9

1.1

-14.4

T11

31.9

323.0

35.1

278.7

10.0

-13.7

T12

30.3

306.9

 

 

 

 

Tổng

353.0

3,515.3

341.8

3,107.8

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan (năm 2017: số liệu chính thức, năm 2018: số liệu sơ bộ)

Phụ lục 2: Xu hướng nhập khẩu điều năm 2018 so sánh với cùng kỳ năm ngoái, (Nghìn tấn, triệu USD)

Tháng

2017

2018

Tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)

Lượng (nghìn tấn)

Kim ngạch (triệu USD)

Lượng (nghìn tấn)

Kim ngạch (triệu USD)

Lượng

Trị giá

T1

50.6

110.0

97.0

225.1

91.7

104.6

T2

49.4

103.2

46.6

112.2

-5.7

8.7

T3

72.4

142.0

66.5

140.1

-8.1

-1.3

T4

100.3

190.4

54.8

112.4

-45.4

-41.0

T5

155.6

289.8

119.5

247.3

-23.2

-14.7

T6

252.5

473.4

140.7

283.2

-44.3

-40.2

T7

216.7

418.9

212.4

390.6

-2.0

-6.7

T8

169.8

347.0

153.1

280.9

-9.8

-19.0

T9

60.6

130.3

80.8

156.0

33.3

19.7

T10

55.3

119.7

95.1

165.3

72.0

38.1

T11

48.2

101.3

98.1

159.2

103.5

57.1

T12

65.0

147.2

 

 

 

 

Tổng

1,296.3

2,573.2

1,164.5

2,272.4

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan (năm 2017: số liệu chính thức, năm 2018: số liệu sơ bộ)