Thị trường điều (23/10-27/10/2017) - Nhập khẩu điều của Việt Nam tháng 9 giảm mạnh so với tháng trước lẫn cùng kỳ năm trước

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường điều (23/10-27/10/2017) - Nhập khẩu điều của Việt Nam tháng 9 giảm mạnh so với tháng trước lẫn cùng kỳ năm trước

THẾ GIỚI

Tham khảo giá xuất khẩu một số chủng loại điều của Ấn Độ tháng 10/2017 (USD/lb)

Theo báo giá mới nhất cập nhật đến ngày 20/10/2017, giá xuất khẩu điều nhân của Ấn Độ giảm khá mạnh từ 0,1-0,2 USD/lb sau hơn 1 tháng giữ ổn định.

Cảng xuất

Chủng loại

Giá ngày 06/10

Giá ngày 20/10

ĐVT

Tuticorincochin

Cashew Kernel - LWP

3.8

3.725

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SSW

4.35

4.35

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SW320

4.825

4.635

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - SW360

4.675

4.55

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W240

5.2

5.025

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W320

5.0

4.875

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - W450

4.9

4.8

Usd/lb

Tuticorincochin

Cashew Kernel - WS

4.5

4.5

Usd/lb

TRONG NƯỚC

GIÁ CẢ

Giá hạt điều khô Benin nhập về cảng Việt Nam (tuần từ ngày 23/10-27/10/2017)

Giá điều nhập khẩu về Việt Nam tuần này tiếp tục giữ ổn định so với mức giá đã được thiết lập từ cuối tháng 8.

 

Ngày 23/10

Ngày 24/10

Ngày 25/10

Ngày 26/10

Ngày 27/10

Hạt điều khô – tỷ lệ thu hồi 26%

46.000

46.000

46.000

46.000

46.000

Hạt điều khô- tỷ lệ thu hồi 28%

48.000

48.000

48.000

48.000

48.000

Hạt điều khô – tỷ lệ thu hồi 30%

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Tham khảo giá hạt điều nội địa

Giá hạt điều chẻ dưới 30% thu hồi (VNĐ/kg)

Chủng loại

Độ ẩm (%)

Tỷ lệ nổi (%)

Tạp chất (%)

Nhân thu hồi (%)

Số hạt/kg

Giá tham khảo

Tuần trước

Tuần này

A

≤ 17.0

≤ 10.0

≤ 4

≤ 30

≤ 140

40.000

50.000

B

≤ 16.0

≤ 13.0

≤ 5

≤ 29

≤ 150

39.000

49.000

C

≤ 15.5

≤ 15.0

≤ 6

≤ 28

≤ 170

38.000

48.000

D

≤ 15.0

≤ 17.0

≤ 7

≤ 27

≤ 185

37.000

47.000

Giá hạt điều chẻ trên 30% thu hồi (VNĐ/kg)

Chủng loại

Độ ẩm (%)

Tỷ lệ nổi (%)

Tạp chất (%)

Nhân thu hồi (%)

Số hạt/kg

Giá tham khảo

Tuần trước

Tuần này

A

≤ 12.0

≤ 12.0

≤ 4

≤ 34

≤ 160

44.000

54.000

B

≤ 11.0

≤ 15.0

≤ 5

≤ 33

≤ 170

43.000

53.000

C

≤ 10.5

≤ 19.0

≤ 6

≤ 32

≤ 180

42.000

52.000

D

≤ 10.0

≤ 20.0

≤ 7

≤ 31

≤ 190

41.000

51.000

Giá điều xuất khẩu   

Theo Vinacas, giá điều nhân xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Mỹ và EU cập nhật đến ngày 30/09/2017 vẫn ổn định với mức giá đã được thiết lập kể từ đầu tháng 7.

Tham khảo giá điều xuất khẩu, USD/lb FOB HCM

Năm

Ngày/

Tháng

w240

w320

w450/sw320

ws/wb

LWP

2017

30/09

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

23/09

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

09/09

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

01/09

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

16/08

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

04/08

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

21/07

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

11/07

5.20-5.25

5.05-5.15

4.90-4.95

4.35-4.60

-

26/06

5.40-5.50

5.10-5.15

4.90-4.95

4.60-4.65

-

19/06

-

4.95-5.10

4.85-4.90

4.30-4.50

-

12/06

-

4.95-5.10

4.85-4.90

4.30-4.50

-

02/06

-

5.05-5.15

4.90-5.00

4.15-4.20

3.60-3.70

23/05

-

5,10-5,15

4,95-5,00

4.20-4.35

3,55-3,70

17/05

5.40-5.50

5.05-5.10

-

4.10-4.20

3.50-3.70

12/05

5.40-5.50

5.05-5.10

-

4.10-4.20

3.50-3.70

06/05

5.40-5.50

5.05-5.10

-

4.10-4.20

3.50-3.70

29/04

5.25-5.35

4.9-5.0

4.65-4.75

3.95-4.0

3.4-3.5

21/04

5.25-5.30

4.75-4.80

4.55-4.65

3.75-3.80

3.25-3.30

10/04

5.25-5.30

4.75-4.80

4.55-4.65

3.75-3.80

3.25-3.30

01/04

5.30-5.35

4.65-4.70

4.50-4.55

3.65-3.70

3.20-3.25

25/03

5.30-5.35

4.65-4.70

4.50-4.55

3.65-3.70

3.20-3.25

22/03

5.25-5.30

4.60-4.65

4.45-4.50

3.55-3.60

Hết hàng

16/03

5.25-5.30

4.60-4.65

4.45-4.50

3.55-3.60

Hết hàng

04/03

5.25-5.30

4.60-4.65

4.45-4.50

3.15-3.20

Hết hàng

27/02

5.25-5.30

4.60-4.65

4.45-4.50

3.15-3.20

Hết hàng

21/02

5.25-5.30

4.60-4.65

4.45-4.50

3.15-3.20

Hết hàng

14/02

5.25-5.30

4.60-4.65

4.45-4.50

3.15-3.20

Hết hàng

08/02

5.25-5.30

4.55-4.60

4.35-4.40

3.10-3.15

Hết hàng

2016

05/12

4.90-4.95

4.40-4.45

4.30-4.35

3.40-3.50

3.15-3.25

29/11

4.90-4.95

4.40-4.45

4.30-4.35

3.40-3.50

3.15-3.25

24/11

5.00-5.10

4.60-4.70

4.35-4.45

3.45-3.55

3.20-3.30

1/11

5.00-5.15

4.65-4.75

4.40-4.45

3.45-3.55

3.20-3.30

THƯƠNG MẠI

1. XUẤT KHẨU

Xuất khẩu điều của Việt Nam trong tháng 9/2017 giảm khá mạnh so với tháng trước nhưng vẫn tăng nhẹ so với cùng kỳ năm 2016

Theo số liệu thống kê sơ bộ của hải quan cho thấy, trong tháng 9/2017 Việt Nam đã xuất khẩu khoảng 33,3 nghìn tấn hạt điều đã qua chế biến với giá trị xuất khẩu đạt trên 334,4 triệu USD, giảm 10% sản lượng và 12,1% về giá trị so với tháng trước. So với cùng kỳ năm 2016, mặc dù xét về lượng xuất khẩu chỉ tăng khoảng 4,8% nhưng lại tăng tới 21,7% về giá trị do giá hạt điều xuất khẩu đã tăng khá mạnh trong năm 2017 khi nguồn cung hạt điều trên thế giới được nhận định là có sự suy giảm khá lớn do những ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết. Tính chung trong 9 tháng đầu năm nay, Việt Nam đã xuất khẩu khoảng 257,6 nghìn tấn hạt điều với tổng kim ngạch xuất khẩu đạt trên 2,56 tỷ USD, tăng nhẹ 0,1% về sản lượng và cao hơn khoảng 25,8% về giá trị xuất khẩu so với cùng kỳ năm trước.

Sản lượng điều xuất khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2016-2017 (tấn)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Lượng và kim ngạch xuất khẩu điều của Việt Nam theo tháng, giai đoạn 2015-2017 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Sản lượng xuất khẩu điều phân theo thị trường năm 2017 (tấn)

Thị trường nhập khẩu

4

5

6

7

8

9

Lượng (tấn)

Tỷ trọng (%)

Hoa Kỳ

9,795

12,419

12,718

12,707

13,049

10,776

89,678

33.1

Hà Lan

4,842

5,052

5,380

6,165

6,158

5,255

40,150

14.8

Trung Quốc

2,698

3,505

3,601

3,896

3,860

4,696

30,867

11.4

Úc

1,153

1,297

1,213

1,305

1,079

16,452

25,056

9.2

Anh

1,288

1,562

1,831

2,007

1,898

1,312

12,324

4.5

Đức

744

910

986

1,121

1,275

1,232

7,494

2.8

Canada

804

750

850

1,321

1,115

797

7,150

2.6

Thái Lan

555

814

959

1,008

1,107

718

6,689

2.5

Italy

650

640

602

417

591

488

4,179

1.5

Nga

482

428

750

639

434

460

3,984

1.5

Ấn Độ

384

172

458

547

501

466

3,765

1.4

Israel

577

528

412

486

222

304

3,272

1.2

UAE

473

335

212

205

208

375

2,711

1.0

Pháp

269

282

169

344

389

319

2,314

0.9

New Zealand

203

217

255

236

395

256

2,155

0.8

Nhật Bản

171

402

187

301

284

250

2,155

0.8

Tây Ban Nha

286

241

268

445

262

204

2,115

0.8

Thổ Nhĩ Kỳ

315

357

242

318

199

265

1,915

0.7

Lebanon

285

349

242

278

279

181

1,802

0.7

Belgium

145

239

223

238

237

296

1,649

0.6

Khác

2,030

2,250

2,509

2,344

3,431

3,053

19,796

7.3

Tổng

28,148

32,748

34,066

36,328

36,972

48,154

271,219

100.0

Kim ngạch xuất khẩu điều phân theo thị trường năm 2017 (triệu USD)

Thị trường nhập khẩu

4

5

6

7

8

9

Tổng giá trị (triệu USD)

Tỷ trọng (%)

Hoa Kỳ

97.9

129.0

135.9

136.6

136.4

116.7

934.7

36.3

Hà Lan

47.2

50.0

56.0

65.8

66.2

54.1

408.5

15.9

Trung Quốc

26.6

35.3

36.7

39.2

37.7

45.1

300.9

11.7

Anh

11.7

14.9

18.5

19.9

19.2

12.5

117.4

4.6

Úc

11.2

12.7

12.1

13.6

11.2

12.4

96.8

3.8

Đức

7.2

9.2

10.0

11.8

13.7

13.1

76.9

3.0

Canada

8.2

7.6

8.9

14.0

10.7

8.4

73.1

2.8

Thái Lan

5.3

8.2

10.2

10.7

11.4

7.2

67.4

2.6

Nga

4.5

4.1

7.8

6.6

4.3

4.7

39.4

1.5

Israel

6.5

6.0

4.6

5.6

2.3

3.3

36.2

1.4

Ấn Độ

3.6

1.5

4.1

4.9

4.2

3.8

30.6

1.2

Italy

4.6

4.7

4.6

2.8

4.7

3.7

30.5

1.2

Pháp

2.9

3.0

1.9

3.9

4.3

3.6

25.4

1.0

Tây Ban Nha

3.0

2.6

3.0

4.9

2.8

2.2

22.6

0.9

UAE

4.0

2.5

1.4

1.9

1.7

3.0

21.6

0.8

New Zealand

1.9

2.0

2.5

2.5

4.1

2.7

21.0

0.8

Nhật Bản

1.6

3.8

1.9

3.0

3.0

2.6

20.8

0.8

Thổ Nhĩ Kỳ

2.8

3.7

2.4

3.2

2.2

2.8

19.3

0.7

Lebanon

2.6

3.6

2.7

3.3

3.0

1.9

18.7

0.7

Belgium

1.5

2.5

2.4

2.6

2.6

3.2

17.5

0.7

Khác

19.3

22.6

25.9

23.8

34.7

30.1

194.3

7.5

Tổng

274.2

329.5

353.8

380.6

380.3

337.3

2,573.6

100.0

Sản lượng điều xuất khẩu của Việt Nam phân theo chủng loại năm 2017 (tấn)

Chủng loại

4

5

6

7

8

9

Lượng (tấn)

WW320

6,852

8,182

8,363

9,034

9,010

8,307

62,423

W320

4,983

6,677

7,362

8,204

7,644

7,387

50,537

LOẠI KHÁC

3,340

4,363

6,415

5,176

5,085

4,794

40,547

WS

2,689

2,929

2,687

3,224

3,013

17,797

36,476

WW240

3,279

3,308

3,016

2,643

2,914

2,344

22,833

W240

2,026

2,518

2,360

1,897

2,511

1,700

15,263

LP

1,758

1,903

 

2,350

2,490

1,689

13,740

DW

445

619

701

578

533

501

4,525

WW450

472

384

453

474

570

602

4,008

SP

378

399

375

349

542

479

3,560

W450

318

411

545

545

404

368

3,421

LBW320

228

 

577

544

580

686

3,335

SK

255

313

344

381

386

445

2,927

Khác

1,124

743

867

929

1,291

1,056

7,624

Tổng

28,148

32,748

34,066

36,328

36,972

48,154

271,219

Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu điều tháng 09/2017

Doanh nghiệp xuất khẩu

4

5

6

7

8

9

Lượng (tấn)

CT TNHH OLAM VN

4,052

4,407

4,444

4,559

5,109

5,047

34,197

CT CP Long Sơn

1,096

1,109

988

1,172

1,468

1,302

9,561

CT TNHH Thảo Nguyên

893

934

989

1,075

1,206

899

7,879

CT CP Hoàng Sơn I

585

697

780

1,043

660

518

5,603

CT TNHH TM - DV Hoàng Gia Luân

459

824

948

846

959

715

5,081

TCT TM Hà Nội (Hapro)

444

597

598

812

526

556

4,205

CT CP CB Hàng XK Long An

555

667

657

696

626

426

4,086

CT TNHH Hải Việt

587

704

385

565

526

639

4,052

CT TNHH Rals Quốc Tế VN

449

498

639

617

537

365

4,036

CT TNHH SX - TM Phúc Vinh

377

409

440

598

582

472

3,617

CT TNHH Long Sơn INTER FOODS

251

277

491

523

600

617

3,410

CT TNHH SX & XK NS Đa Kao

464

349

385

454

336

441

3,302

CT TNHH Minh Huy

537

721

438

237

201

204

3,274

CT TNHH Cường Quốc

380

411

411

412

346

265

2,825

CT CP TM XNK Lộc Việt Cường

269

465

238

341

334

220

2,822

CT TNHH MTV TM - DV Duy Phúc Thịnh

268

174

267

379

269

314

2,799

CT TNHH Cao Phát

270

293

339

372

348

379

2,784

CT TNHH Tân Hòa

252

284

374

318

351

298

2,710

CT TNHH CB NS TP XK Tân An

194

306

344

294

437

321

2,688

CT TNHH Duy Linh

316

316

363

300

347

275

2,672

Khác

15,449

18,306

19,549

20,717

21,204

18,657

144,389

Tổng

28,148

32,748

34,066

36,328

36,972

32,929

255,993

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

2. NHẬP KHẨU

Nhập khẩu điều của Việt Nam trong tháng 9/2017 giảm mạnh so với tháng trước lẫn cùng kỳ năm trước do nguồn cung điều nguyên liệu sắp cạn

Theo số liệu AgroMonitor mới cập nhật từ số liệu hải quan cho thấy, trong tháng 9/2017 Việt Nam đã nhập khẩu khoảng 58,2 nghìn tấn hạt điều nguyên liệu các loại với giá trị nhập khẩu đạt khoảng 125,5 triệu USD, giảm tới 65,5% về lượng và 63,6 về giá trị so với tháng 8 bởi nguồn cung điều trên thế giới sắp cạn khi vụ thu hoạch điều ở các nước châu Phi cũng đã kết thúc. Tính đến hết tháng 9, Việt Nam đã nhập khẩu trên 1,1 triệu tấn hạt điều thô, chủ yếu là từ các thuộc khu vực Tây Phi với tổng kim ngạch nhập khẩu đạt trên 2,18 tỷ USD, tăng 40,8% về khối lượng và tăng tới 81,2% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016.

Sản lượng điều nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2017 (tấn)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Lượng và kim ngạch nhập khẩu điều của Việt Nam theo tháng, giai đoạn 2016-2017 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Kim ngạch nhập khẩu điều phân theo thị trường năm 2017 (triệu USD)

Thị trường xuất khẩu

4

5

6

7

8

9

Tổng giá trị (triệu USD)

Bờ Biển Ngà

36.6

109.8

214.1

177.2

184.7

50.9

783.0

Nigeria

31.6

68.4

93.9

65.9

18.2

8.1

289.9

Ghana

24.4

36.9

60.6

74.8

41.9

10.0

253.3

Tanzania (United Rep.)

10.7

0.9

1.1

0.4

0.2

0.0

215.7

Campuchia

58.3

27.0

6.4

3.1

1.4

1.7

184.2

Benin

0.0

14.5

56.7

21.0

12.8

0.5

106.2

Guinea

0.0

1.6

13.4

27.3

29.4

27.8

100.9

Mozambique

21.7

9.8

2.2

1.3

1.3

0.2

56.7

Burkina Faso

0.0

6.7

9.6

16.9

12.9

0.0

46.2

Togo

0.0

9.5

9.6

9.3

10.6

2.1

41.7

Indonesia

0.5

0.2

0.3

0.5

1.3

7.0

31.9

Guinea-Bissau

0.0

0.0

0.2

4.5

9.9

11.0

26.7

Senegal

0.0

0.0

2.2

10.1

9.6

3.3

25.3

Gambia

0.0

0.0

3.0

3.7

8.9

1.2

16.7

Thái Lan

2.8

2.6

0.2

0.0

0.0

0.0

6.4

Ấn Độ

0.1

0.2

0.3

1.2

0.5

0.1

2.8

Philippines

0.4

1.0

0.9

0.0

0.1

0.0

2.2

Myanmar (Burma)

0.7

0.5

0.4

0.3

0.0

0.3

2.2

Niger

 

0.4

0.0

1.2

   

1.6

Madagascar

           

1.6

Khác

1.0

0.6

0.0

0.8

0.4

 

3.2

Tổng

188.7

290.3

475.1

419.6

344.0

124.3

2,198.3

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp từ số liệu Hải Quan

Tin tham khảo