Thị trường cá tra ngày 9/8/2019: Giá cá giống tại An Giang tăng nhẹ
 

Thị trường cá tra ngày 9/8/2019: Giá cá giống tại An Giang tăng nhẹ

Thị trường cá tra giống: Giá cá giống tại An Giang tăng nhẹ.

An Giang: Tại Châu Thành, nguồn cung giống giảm lại, dịch bệnh có chiều hướng gia tăng do mưa nhiều, chủ yếu bệnh gan thận mủ. Giá cá giống mẫu 30 con tăng nhẹ 1.000 đ/kg lên mức 21.000 đ/kg. Một số công ty lớn vẫn có nhu cầu bắt giống đều, giá bắt mẫu 30 con/kg thấp hơn khoảng 1.000 đ/kg so với giá của thương lái bắt, ở mức khoảng 20.000 đ/kg.

Thị trường cá tra nguyên liệu: Giá cá nguyên liệu tại An Giang ổn định.

An Giang: Tại Long Xuyên, Châu Phú, Châu Thành, nguồn cung cá nguyên liệu vẫn còn ở mức khá nhiều, lượng bắt các công ty lớn ổn định, xu hướng hỏi mua cá nguyên liệu ngoài chững lại. Theo đó, giá cá nguyên liệu trong size 900-1.100gr vẫn đứng ở mức 20.500 đ/kg (tiền mặt) hoặc 21.000 đ/kg (trả chậm).

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

9/8

8/8

Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/ Hồng Ngự (Đồng Tháp)

20.5-21.000

(liên kết, trả chậm)

20.5-21.000

(liên kết, trả chậm)

Thoại Sơn/Châu Phú/Phú Tân/Long Xuyên (An Giang)

20.500-21.000 (900gr,tiền mặt)

20.500-21.000 (900gr,tiền mặt)

Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)

20.500

(tiền mặt)

20.500

(tiền mặt)

Mang Thít/ Trà Ôn (Vĩnh Long)

20.500

(liên kết, trả chậm)

20.500

(liên kết, trả chậm)

Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu Giang)

20.000

(trả chậm)

20.000

(trả chậm)

Nguồn: AgroMonitor

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

9/8

8/8

Đồng Tháp

20.5-21.00

(liên kết, trả chậm, 1,1-1,3kg)

20.5-21.00

(liên kết, trả chậm, 1,1-1,3kg)

An Giang

20.5-21.000

(liên kết, trả chậm, 1,1kg)

 

20.5-21.000

(liên kết, trả chậm, 1,1kg)

 

Cần Thơ

20.500

(1,6-1,8kg, tiền mặt)

20.500

(1,6-1,8kg, tiền mặt)

Nguồn: AgroMonitor

Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

9/8

8/8

Đồng Tháp

19.000

19.000

An Giang

21.000

20.000

Cần Thơ

22-24.000

22-24.000

Tiền Giang

-

-

Long An

-

-

Hậu Giang

24-26.000

24-26.000

Nguồn: AgroMonitor

+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Nam Mỹ từ ngày 24/7-30/7/2019.

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Nam Mỹ từ ngày 24/7-30/7/2019.

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, USD/tấn

CFR

30-07-19

Cá tra fillet đông lạnh: (SIZE 220-300G; 5kgs/block x2; 10kgs/thùng)

Brazil

Cang Cont Spitc

CFR

KC

24.00

2,860

29-07-19

Cá tra fillet đông lạnh.

Brazil

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

KC

26.00

2,780

26-07-19

CA TRA fillet DONG LANH

UruGuay

Cong Ty Cp Phuc Long

CFR

KC

8.00

2,330

FOB

27-07-19

Cá tra fillet đông lạnh, packing: IQF, 01 kg x 10/ctn

Colombia

Cang Vict

FOB

TTR

25.00

1,640

26-07-19

Cá tra fillet đông lạnh.

Brazil

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

KC

26.00

2,140

26-07-19

Cá tra fillet đông lạnh

Colombia

Cong Ty Cp Phuc Long

FOB

DA

26.00

1,994

CIF

27-07-19

Cá tra fillet đông lạnh SIZE 4 PCS/BAG PACKING: IQF, 1 KG/BAG WITH STICKER X 10/ CARTON

Colombia

Cang Icd Phuoclong 3

CIF

TTR

2.00

1,300

27-07-19

Cá tra fillet đông lạnh SIZE 5 PCS/BAG PACKING: IQF, 1 KG/BAG WITH STICKER X 10/ CARTON

Colombia

Cang Icd Phuoclong 3

CIF

TTR

1.00

1,300

25-07-19

Cá tra fillet đông lạnh,  đóng gói IQF, 10x1kg/túi/ctn, net 80% mạ băng 20%

Colombia

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

TTR

24.00

1,910

Nguồn: AgroMonitor tính toán dựa trên SLHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Mexico từ ngày 24/7-30/7/2019.

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Mexico từ ngày 24/7-30/7/2019.

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, USD/tấn

CFR

30-07-19

Cá basa fillet đông lạnh: (SIZE 7-9 OZ; 20kgs/thùng)

Mexico

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

KC

25.00

1,730

29-07-19

Cá Tra fillet đông lạnh, Đóng gói: 5kg/kiện

Mexico

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

22.73

1,680

26-07-19

Cá tra fillet đông lạnh

Mexico

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

24.00

1,760

FOB

30-07-19

CA TRA fillet DONG LANH; SIZE: 7-9OZ/PC; PACKING: IQF, IWP BULK 10KG/CTN; NW: 80%

Mexico

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

KC

3.00

1,240

29-07-19

Cá tra fillet đông lạnh

Mexico

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

13.00

2,520

28-07-19

Cá tra fillet đông lạnh, Packing IWP, BULK 10KGS/CTN

Mexico

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

20.00

1,430

Nguồn: AgroMonitor tính toán dựa trên SLHQ

+ Theo Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản, giá trị xuất khẩu thủy sản tháng 7/2019 và 7 tháng 2019 đạt 785 triệu USD và 4,7 tỷ USD (giảm 1% so với cùng kỳ 2018). Nhật Bản, Mỹ, Trung Quốc và Hàn Quốc là 4 thị trường nhập khẩu hàng đầu của thủy sản Việt Nam, chiếm 55,9% tổng giá trị xuất khẩu thủy sản. Các thị trường có giá trị xuất khẩu thủy sản tăng mạnh là Mexico tăng 21,3%; Đài Loan (Trung Quốc) tăng 16,6%; Malaysia tăng 13,2% và Nhật Bản tăng 11%. (TTXVN/Vietnam+)

+ Trong ngày 9/8, giá đầu vào thức ăn chăn nuôi như khô đậu tương giảm nhẹ, cám gạo, bột cá và sắn lát giá ổn định như ngày hôm trước.

Giá đầu vào cho ngành thức ăn thủy sản, Vnd/kg

 

Giá Bột cá 65% đạm - Kiên Giang

Cám gạo - Kiên Giang

Khô đậu tương NK Nam Mỹ-Vũng Tàu

Sắn lát Tây Ninh - Kho bán ra

Ngày 9/8

30000-31000

5.400

8.750/8.700-8.750

5500-5600

Ngày 8/8

30000-31000

5.400

8.800/8.700-8.750

5500-5600

Ngày 7/8

30000-31000

5.350-5.400

8.800-8.850/8.700-8.750

5500-5600

Ngày 6/8

30000-31000

5.350-5.400

8.800-8.850/8.700-8.750

5500-5600

Ngày 5/8

30000-31000

5500

8.800-8.850/8.700-8.800

5500-5600

Ngày 3/8

30000-31000

5500

8.800-8.850/8.700-8.800

5500-5600

Ngày 2/8

30000-31000

5500

8.800-8.850/8.700-8.800

5500-5600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

2/8

23.145

23.265

23.138

24.268

23.140

23.250

3.333

3.393

3.326

3.405

3/8

23.160

23.280

23.153

23.283

23.160

23.270

3.315

3.375

3.311

3.390

5/8

23.160

23.280

23.153

23.283

23.160

23.270

3.315

3.375

3.309

3.389

6/8

23.215

23.335

23.210

23.340

23.210

23.320

3.275

3.335

3.270

3.348

7/8

23.190

23.310

23.169

23.299

23.180

23.290

3.274

3.334

3.263

3.347

8/8

23.160

23.280

23.141

23.271

23.150

23.260

3.264

3.324

3.258

3.336

9/8

23.160

23.280

23.132

23.262

23.140

23.250

3.264

3.324

3.257

3.335

Thay đổi

0

-0.009

-0.01

0

-0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo