Thị trường cá tra ngày 24/2/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra ngày 24/2/2017

Thị trường cá tra nguyên liệu tại Cần Thơ, Đồng Tháp có xu hướng ổn định cả về giá và lượng bắt như ngày hôm trước.

Ngày hôm nay (24/02), tại Cần Thơ, mức giá thu mua cá nguyên liệu trong size 700-900 gr/con của hầu hết các doanh nghiệp vẫn giữ xu hướng chững ở mức giá cao xoay quanh mức từ 24.500-25.000 đ/kg. Lượng thu mua ở mức trung bình do nguồn cung cá ở mức thấp.

Tại Đồng Tháp, giá cá nguyên liệu cũng được các thương lái thu mua và bán cho nhà máy với giá mặt bằng chung là 25.000 đ/kg.

+ Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 650-850 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg

 

An Giang

Đồng Tháp

Bến Tre

 

Trả chậm

Trả tiền mặt

Trả chậm

Trả tiền mặt

Trả chậm

Trả tiền mặt

24/02

-

25.000

(Thoại Sơn/ Châu Phú)

25.000-26.000

(Châu Thành/Sa Đéc)

25.000-26.000

25.000

25.000

23/02

-

25.000

(Thoại Sơn/ Châu Phú)

25.000-26.000

(Châu Thành/Sa Đéc)

25.000-26.000

25.000

25.000

 

 

Cần Thơ

Hậu Giang

Vĩnh Long

 

Trả chậm

Trả tiền mặt

Trả chậm

Trả tiền mặt

Trả chậm

Trả tiền mặt

24/02

25.000-26.000

Ninh Kiều/ Bình Thủy/Ô Môn/Thốt Nốt)

25.000-26.000

(Thốt Nốt)

25.000-26.000

(Ngã Bảy/ Phụng Hiệp)

25.000-26.000

(Ngã Bảy/ Phụng Hiệp)

25.000-26.000

(Mang Thít/ Trà Ôn)

25.000-26.000 (Mang Thít/ Trà Ôn)

23/02

25.000-26.000

Ninh Kiều/ Bình Thủy/Ô Môn/Thốt Nốt)

25.000-26.000

(Thốt Nốt)

25.000-26.000

(Ngã Bảy/ Phụng Hiệp)

25.000-26.000

(Ngã Bảy/ Phụng Hiệp)

25.000-26.000

(Mang Thít/ Trà Ôn)

25.000-26.000 (Mang Thít/ Trà Ôn)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg

 

An Giang

Đồng Tháp

Cần Thơ

Trả chậm

Trả tiền mặt

Trả chậm

Trả tiền mặt

Trả chậm

Trả tiền mặt

Ngày 24/02

-

25.000-26.000

25.000-26.000

25.000-26.000

-

25.000-26.000

Ngày 23/02

-

25.000-26.000

25.000-26.000

25.000-26.000

-

25.000-26.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đồng/kg)

 

Cần Thơ

An Giang

Đồng Tháp

Ngày 24/02

36.000

35.000

35.000

Ngày 23/02

36.000

35.000

35.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong ngày 24/02, giá các đầu vào thức ăn thủy sản như: khô đậu tương, cám gạo, bột cá và sắn lát vẫn ổn định như ngày hôm trước.

Giá đầu vào cho ngành thức ăn thủy sản, Vnd/kg

 

Giá Bột cá 65% đạm - Kiên Giang

Cám gạo - Kiên Giang

Khô đậu tương NK Nam Mỹ-Vũng Tàu

Sắn lát Tây Ninh - Kho bán ra

Ngày 24/02

28000

5400

9350

3350-3400

Ngày 23/02

28000

5400

9350

3350-3400

Ngày 22/02

28000

5400

9350

3350-3400

Ngày 21/02

28000

5450

9350

3350-3400

Ngày 20/02

28000

5450

9300

3350-3400

Ngày 17/02

28000

5450

9350

3350-3400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong ngày 14/02/2017, giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 220 gr up đi thị trường Brazil ở mức 1.970 USD/tấn (FOB;TTR).

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Nam Mỹ từ ngày 09/02-14/02/2017

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, USD/tấn

14-02-17

Cá tra fillet đông lạnh size 220 gr up

Brazil

Cang Hiep Phuoc(Hcm)

FOB

TTR

21.80

1,970

09-02-17

Cá tra fillet đông lạnh size 220 gr up

Brazil

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

22.50

1,900

Nguồn: TCHQ

+ Trong ngày 14/02/2017, giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh đi thị trường Japan ở mức 3.200 USD/tấn (CPT).

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Japan từ ngày 09/02-14/02/2017

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, USD/tấn

14-02-17

Cá tra fillet đông lạnh

Japan

Cong Ty Cp Phuc Long

CPT

 

20.35

3,200

09-02-17

Cá tra fillet cắt miếng đông lạnh

Japan

Cang Vict

C&F

LC

1.54

5,460

Nguồn: TCHQ

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/02

22.770

22.840

22.740

22.830

22.750

22.850

3.291

3.348

3.286

3.362

21/02

22.790

22.860

22.775

22.855

22.760

22.860

3.287

3.345

3.283

3.359

22/02

22.790

22.860

22.790

22.870

22.770

22.870

3.289

3.347

3.284

3.360

23/02

22.790

22.860

22.785

22.865

22.770

22.870

3.291

3.349

3.285

3.361

24/02

22.775

22.845

22.770

22.850

22.760

22.860

3.296

3.354

3.287

3.363

Thay đổi

-0.015

-0.015

-0.015

-0.015

-0.010

0.010

0.005

0.005

0.002

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo