Thị trường cá tra ngày 13/6/2018
 

Thị trường cá tra ngày 13/6/2018

Thị trường cá nguyên liệu: Có tin đồn giá giảm tiếp tại Cần Thơ.   

Đồng Tháp:

- Các công ty đang chủ yếu bắt cá nhà. Giá cá nguyên liệu trong size 800-900 gr/con công ty lớn mua ở mức 28.500-29.000 đ/kg (tiền mặt), còn các công ty bắt lượng nhỏ giá lại thấp hơn chỉ khoảng 27-28.000 đ/kg.

Cần Thơ:

- Lượng bắt ít, giá các công ty lớn bắt ngoài vẫn giữ mức 29.000 đ/kg (tiền mặt). Sáng nay, có tin đồn giá các công ty lớn tại Cần Thơ đồng loạt chào giá mua mới giảm thêm 1.000 đ/kg so với mức hiện nay. Tuy nhiên hôm nay vẫn chưa có hợp đồng ký mới giá này.

Thị trường cá giống: Giá ổn định, nguồn cung có nhiều.

Đồng Tháp:

- Giá giống 30 con/kg vẫn giữ mức 22.000 đ/kg. Nguồn cung khá nhiều.

Cần Thơ:

- Giá cá giống mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 20.000 đ/kg.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg

Ngày/ Tỉnh

Thoại Sơn/Châu Phú (An Giang)

Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/ Hồng Ngự (Đồng Tháp)

Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)

Trả chậm

Trả TM

Trả chậm

Trả TM

Trả chậm

Trả TM

13/06

-

27.500-28.500

-

28.500-29.000

-

29.000

12/06

-

27.500-28.500

-

28.500-29.000

-

29.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg

Ngày/ Tỉnh

Bến Tre

Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu Giang)

Mang Thít/ Trà Ôn (Vĩnh Long)

Tiền Giang

Trả chậm

Trả TM

Trả chậm

Trả TM

Trả chậm

Trả TM

Trả chậm

Trả TM

13/06

-

28.500-29.000

-

28.500-29.000

-

28.500-29.000

-

28.500-29.000

12/06

-

28.500-29.000

-

28.500-29.000

-

28.500-29.000

-

28.500-29.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong ngày 12/06, giá cám gạo tại Kiên Giang giảm 50 đ/kg. Trong khi giá các đầu vào thức ăn chăn nuôi như: bột cá, khô đậu tương và sắn lát vẫn ổn định như ngày hôm trước.

Giá đầu vào cho ngành thức ăn thủy sản, Vnd/kg

 

Giá Bột cá 65% đạm - Kiên Giang

Cám gạo - Kiên Giang

Khô đậu tương NK Nam Mỹ-Vũng Tàu

Sắn lát Tây Ninh - Kho bán ra

Ngày 13/06

32000

5250

10800

5330

Ngày 12/06

32000

5250

10800

5330

Ngày 11/06

32000

5300

10800

5330

Ngày 08-09/06

32000

5300

10800

5330

Ngày 07/06

32000

5300

10800-10900

5330

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

07/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.540

3.600

3.533

3.614

08/06

22.755

22.825

22.743

22.823

22.740

22.830

3.535

3.595

3.529

3.611

11/06

22.780

22.850

22.780

22.860

22.770

22.860

3.532

3.592

3.526

3.607

12/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.531

3.591

3.522

3.603

13/06

22.780

22.850

22.773

22.853

22.770

22.860

3.534

3.594

3.528

3.610

Thay đổi

0.015

0.015

0.020

0.020

0.020

0.020

0.003

0.003

0.006

0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo