Thị trường cá tra (7/3-13/3/2019) - Giá cá nguyên liệu giảm tiếp 1500 đ/kg so với tuần trước

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra (7/3-13/3/2019) - Giá cá nguyên liệu giảm tiếp 1500 đ/kg so với tuần trước

Thị trường cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL tuần này tiếp tục giảm giá về mức 23.500-24.500 đ/kg (tùy hình thức thanh toán), tương ứng giảm 1.500 đ/kg so với tuần trước và giảm mạnh 6.500 đ/kg so với cùng kỳ năm 2018.

Nguồn tin từ mạng lưới của AgroMonitor cho biết, số lượng đơn hàng mới đang khá ít, thị trường khá ế ẩm. Do vậy, với nguồn cung hiện nay không khan hiếm như năm trước có thể thị trường cuối tháng 3/2019 sẽ tiếp tục suy giảm như hiện nay.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2017-3/2019 (Cập nhật 13/3/2019)

Xuất khẩu trong kỳ 27/2-5/3/2019 giảm 24% về lượng và 25% về giá trị so với kỳ trước.

Xuất khẩu cá tra trong kỳ 27/2-5/3/2019 đạt 13,74 nghìn tấn, kim ngạch đạt 34,86 triệu USD, tương ứng giảm 24% về lượng và 25% về giá trị so với kỳ trước.

Tỷ trọng về lượng của Top 10 thị trường nhập khẩu lớn nhất trong kỳ 27/2-5/3/2019 so với kỳ trước, %

 Kỳ 27/2-5/3/2019     

Kỳ 20/2-26/2/2019

Top 10 thị trường nhập khẩu cá tra trong kỳ 27/2-5/3/2019 so sánh với kỳ trước

Thị trường

Lượng, Tấn

Trị giá, USD

Kỳ 27/2-5/3

% thay đổi về lượng

Kỳ 27/2-5/3

% thay đổi về trị giá

China

3,155

-27.21

7,203,791

-26.89

Malaysia

811

7.45

1,625,492

3.84

Mexico

806

27.43

1,910,285

36.84

USA

790

-27.83

3,564,869

-24.74

Thailand

731

-21.08

1,635,599

-27.14

Philippines

554

-38.38

961,975

-34.74

Singapore

495

-34.48

1,593,162

-24.57

HongKong

439

-46.27

1,140,643

-46.68

Netherlands

422

25.87

1,158,379

19.69

India

418

68.21

781,456

71.40

Khác

5,122

-29.75

13,282,996

-31.85

Tổng

13,744

-24.02

34,858,647

-24.93

Top 20 DN xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 27/2-5/3/2019 (sơ bộ)

DN XK

Lượng XK, tấn

Trị giá XK, USD

% thay đổi so với kỳ trước về

Lượng

Trị giá

CT CP Vĩnh Hoàn

968

4,350,658

-15.83

-14.77

CT CP ĐầU Tư & PT ĐA QUốC GIA I.D.I

916

2,259,792

-31.84

-29.91

CT CP Gò Đàng

828

1,724,034

-22.06

-37.39

CT CP TS Trường Giang

817

1,997,685

-4.93

-12.28

CT TNHH Đại Thành

679

1,784,434

12.54

-5.60

CT CP Nam Việt

591

1,291,334

-65.86

-66.22

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

574

1,367,937

17.80

30.98

CT CP TS Hải Hương

408

739,601

-21.97

-39.85

CT TNHH TS Phát Tiến

389

800,703

-44.52

-40.03

CT CP XNK TS Cửu Long

364

657,683

-37.79

-43.72

CT CP XNK TS An Mỹ

302

816,415

60.15

68.46

CT CP TS Ntsf

301

973,591

-28.25

-7.45

CT CP CB & XNK TS Hòa Phát

301

573,470

-34.73

-36.45

CT TNHH Hùng Cá

262

712,475

-6.76

-1.95

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

256

525,873

-45.44

-52.41

CT CP Hùng Vương

242

829,919

-24.61

-24.39

CT TNHH XNK Cỏ May

241

468,360

-25.66

-34.95

CT TNHH MTV CB TS CáT TườNG

230

478,937

-21.80

-17.07

CT TNHH MTV Trần Hân

213

469,610

-15.81

-16.23

CT TNHH SHANGHAI HANGTAI (VN)

211

474,380

-1.82

2.74

Khác

4,653

11,561,758

-20.05

-22.39

Tổng

13,744

34,858,647

-24.02

-24.93