Thị trường cá tra (27/12/2018-2/1/2019) - Giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL trong tuần đầu năm 2019 ổn định
 

Thị trường cá tra (27/12/2018-2/1/2019) - Giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL trong tuần đầu năm 2019 ổn định

Thị trường cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL trong tuần đầu năm mới 2019 ổn định về giá quanh mức 29-30.500 đ/kg (tiền mặt) cho cả size cá cỡ 800-900gr và cỡ lớn trên 1kg/con. Lượng ký hợp đồng mới bắt nguyên liệu của các công ty khá hạn chế phần vì lượng cá thịt đạt size 800gr trở lên không còn nhiều, phần khác thị trường vừa bước qua kỳ nghỉ Tết Dương lịch khá dài nên nhịp độ hoạt động sản xuất còn khá chậm khi quay trở lại.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2017-1/2019

Nguồn: AgroMonitor

Xuất khẩu trong kỳ 19/12-25/12/2018 giảm 3,66% về lượng và 9,02% về giá trị so với kỳ trước.

Xuất khẩu trong kỳ 19/12-25/12/2018 đạt 16,79 nghìn tấn, kim ngạch đạt 46,36 triệu USD, tương ứng giảm 3,66% về lượng và 9,02% về giá trị so với kỳ trước.

Tỷ trọng về lượng của Top 10 thị trường nhập khẩu lớn nhất trong kỳ 19/12-25/12/2018 so với kỳ trước, %

 Kỳ 19/12-25/12/2018     

Kỳ 12/12-18/12/2018

Nguồn: AgroMonitor tính toán

Top 10 thị trường nhập khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 19/12-25/12/2018 (sơ bộ)

Thị trường

Lượng, tấn

Trị giá, USD

Tỷ trọng về

Lượng

Trị giá

China

4,255

10,694,033

25.34

23.07

USA

2,464

10,379,426

14.68

22.39

Mexico

1,096

2,558,708

6.53

5.52

Thailand

634

1,363,885

3.78

2.94

Brazil

605

2,017,212

3.60

4.35

HongKong

597

1,702,919

3.55

3.67

Russian Federation

574

1,532,907

3.42

3.31

Colombia

533

1,001,239

3.18

2.16

Singapore

523

1,404,491

3.11

3.03

Canada

517

1,280,876

3.08

2.76

Khác

4,994

12,420,047

29.74

26.79

Tổng

16,792

46,355,742

100.00

100.00

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 20 DN xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 19/12-25/12/2018 (sơ bộ)

Doanh nghiệp

Lượng, tấn

Kim ngạch XK, USD

CT CP Vĩnh Hoàn

1,536

5,972,132

CT CP Nam Việt

1,443

3,681,716

CT CP ĐT & PT Đa Quốc Gia (IDI)

1,289

3,180,121

CT TNHH Hùng Cá

1,028

2,649,211

CT TNHH TS Biển Đông

867

4,399,997

CT CP TS Trường Giang

715

1,922,704

CT TNHH Đại Thành

616

1,809,196

CT CP Gò Đàng

601

1,532,118

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

590

1,401,803

CT TNHH MTV Trần Hân

505

1,161,383

CT CP XNK TS Cửu Long

427

906,202

CT TNHH TS Phát Tiến

424

862,516

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

406

985,277

CT CP CB & XNK TS Cadovimex Ii

350

874,248

CT CP XNK TS An Mỹ

325

871,820

CT CP TS Ntsf

276

949,121

CT TNHH MTV CB TP XK Vạn Đức Tiền Giang

274

1,154,049

CT CP TS Hải Hương

246

545,630

CT CP CB & XNK TS Hòa Phát

228

479,450

CT TNHH MTV TS Vĩnh Tiến

183

313,989

Khác

4,466

10,703,059

Tổng

16,792

46,355,742

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ