Thị trường cá tra (24/1-30/1/2019) - Các công ty giảm và ngưng bắt cá nguyên liệu ngoài để tập trung giao nốt các đơn hàng trước khi nghỉ Tết

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra (24/1-30/1/2019) - Các công ty giảm và ngưng bắt cá nguyên liệu ngoài để tập trung giao nốt các đơn hàng trước khi nghỉ Tết

Thị trường cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL tuần này duy trì mức giá ổn định trong khung 29.000-29.500 đ/kg (tiền mặt) như tuần trước. Hầu hết các nhà máy đông lạnh đã tạm ngưng nhập cá nguyên liệu ngoài, chủ yếu làm bằng cá nhà. Một số nhà máy đông lạnh đã chốt mua một số ao cá để bắt khai trương sau khi ra Tết, mức giá vẫn giữ ở 29.000-29.500 đ/kg (tiền mặt).

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2017-1/2019

Nguồn: AgroMonitor

Xuất khẩu trong kỳ 16/1-22/1/2019 tăng 2,56% về lượng và 1,84% về giá trị so với kỳ trước.

Xuất khẩu trong kỳ 16/1-22/1/2019 đạt 18,17 nghìn tấn, kim ngạch đạt 50,47 triệu USD, tương ứng tăng 2,56% về lượng và 1,84% về giá trị so với kỳ trước.

Tỷ trọng về lượng của Top 10 thị trường nhập khẩu lớn nhất trong kỳ 16/1-22/1/2019 so với kỳ trước, %

 Kỳ 16/1-22/1/2019     

Kỳ 9/1-15/1/2019

Nguồn: AgroMonitor tính toán

Top 10 thị trường nhập khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 16/1-22/1/2019 (sơ bộ)

Thị trường

Lượng, tấn

Trị giá, USD

Tỷ trọng về

Lượng

Trị giá

China

2,897

6,601,093

15.95

13.08

USA

2,455

11,325,450

13.51

22.44

Mexico

1,310

3,043,846

7.21

6.03

Thailand

1,116

2,444,212

6.14

4.84

Singapore

875

2,644,712

4.82

5.24

Brazil

862

2,695,088

4.74

5.34

Egypt

663

1,406,035

3.65

2.79

HongKong

609

1,647,890

3.35

3.27

Malaysia

523

1,052,846

2.88

2.09

Bahrain

476

1,014,530

2.62

2.01

Khác

6,382

16,594,654

35.13

32.88

Tổng

18,167

50,470,356

100.00

100.00

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 20 DN xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 16/1-22/1/2019 (sơ bộ)

DN XK

Lượng XK, tấn

Trị giá XK, USD

% thay đổi so với kỳ trước về

Lượng

Trị giá

CT CP Vĩnh Hoàn

1,575

7,579,118

-10.48

-6.84

CT CP Nam Việt

1,441

3,586,676

61.60

64.91

CT TNHH TS Biển Đông

1,209

5,478,246

4.38

5.39

CT CP ĐT & PT ĐA QUốC GIA I.D.I

1,161

2,735,362

-21.87

-20.50

CT CP Gò Đàng

992

2,513,620

44.57

28.01

CT TNHH Hùng Cá

830

2,235,901

12.85

18.79

CT TNHH TS Phát Tiến

697

1,601,652

35.33

58.39

CT CP TS Trường Giang

682

1,793,444

-14.04

-18.94

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

620

1,406,861

-2.35

-3.36

CT CP XNK TS Cửu Long

577

1,217,192

44.88

48.09

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

515

1,197,379

-33.50

-35.83

CT TNHH Đại Thành

472

1,388,753

5.39

13.64

CT CP TS Hải Hương

446

851,010

-0.16

-19.13

CT TNHH CN TS Miền Nam

413

1,059,230

46.45

44.55

CT CP CB & XNK TS Cadovimex Ii

375

964,357

4.13

10.93

CT TNHH MTV CB TS CáT TườNG

313

670,802

3.91

-6.04

CT TNHH XNK Cỏ May

285

680,119

13.31

29.84

CT CP TS Ntsf

239

789,336

-40.12

-40.39

CT TNHH MTV CB TP XK Vạn Đức Tiền Giang

227

858,119

-32.07

-31.93

CT CP XNK TS An Mỹ

199

527,226

155.33

172.09

Khác

4,395

10,384,781

107.25

199.05

Tổng

17,663

49,519,186

18.90

19.24

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ