Thị trường cá tra (20/7- 26/7/2017) - Giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL trong tuần tiếp tục có xu hướng tăng

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra (20/7- 26/7/2017) - Giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL trong tuần tiếp tục có xu hướng tăng

Thị trường cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL trong tuần tiếp tục có xu hướng tăng cả về giá và lượng thu mua ngoài so với cuối tuần trước. Thời điểm hiện tại, giá cá tra nguyên liệu trong size 700-900 gr/con tại ĐBSCL phổ biến ở mức 23.000-23.500 đ/kg, tăng nhẹ 500 đ/kg so với cuối tuần trước. Ngoài cá trong size 700-900 gr/con, các doanh nghiệp và thương lái cũng hỏi mua nhiều cá size lớn từ 1-1,3kg/con, giá bắt cá cỡ lớn tại Thốt Nốt (Cần Thơ) chỉ thấp hơn khoảng 500 đ/kg so với cá trong size, tuy nhiên hộ nuôi không có nhiều cá cỡ này.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 600-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2016-7/2017, (Đồng/kg): Giá nguyên liệu tiếp tục tăng so với cuối tuần trước.

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Trong kỳ 12/7-18/7/2017, lượng xuất vào hầu hết các thị trường đều tăng so với kỳ trước ngoại trừ thị trường Mỹ.

Trong kỳ 12/7-18/7/2017, lượng xuất vào hầu hết các thị trường đều tăng so với kỳ trước ngoại trừ thị trường Mỹ (-14,26%). Trong đó, thị trường Trung Quốc sau nhiều tuần giảm liên tục thì đã quay đầu tăng mạnh trở lại trong tuần này, tăng 37,11% so với kỳ trước.

Cơ cấu lượng xuất khẩu đi các thị trường trong kỳ 12/7-18/7/2017 so sánh với kỳ 05/7-11/7/2017

 Kỳ 12/7-18/7/2017    

Kỳ 05/7-11/7/2017

Nguồn: AgroMonitor tính toán từ số liệu sơ bộ TCHQ

Xuất khẩu cá tra của một số doanh nghiệp trong kỳ 12/7-18/7/2017 so sánh với kỳ 05/7-11/7/2017

DN XK

Lượng XK, tấn

Trị giá XK, USD

% thay đổi so với kỳ trước về

Lượng

Trị giá

CT CP Vĩnh Hoàn

1,993

6,130,553

4.28

1.06

CT CP Hùng Vương

918

3,064,307

-3.69

-18.91

CT TNHH TS Biển Đông

777

2,625,335

47.61

47.62

CT TNHH Đại Thành

627

1,206,343

11.81

23.08

CT CP Nam Việt

603

1,124,016

-16.78

-9.97

CT CP XNK TS An Giang

561

1,286,610

31.58

37.91

CT CP TS Trường Giang

510

1,209,499

12.83

15.76

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

501

1,002,189

82.60

54.31

CT TNHH Hùng Cá

383

731,945

22.27

48.89

CT CP Vạn ý

375

784,684

-18.24

-13.16

CT CP CB & XNK TS Cadovimex II

372

691,473

-26.65

-30.36

CT TNHH TS Phát Tiến

340

497,651

-36.23

-44.61

CT CP TS Ntsf

327

1,042,245

-38.08

-33.60

CT CP THS An Phú

313

513,420

42.45

40.76

CT CP TS Sài Gòn- Cao Lãnh

301

737,450

-

-

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

272

450,728

299.27

304.70

CT CP Gò Đàng

248

452,065

-56.30

-54.24

CT CP Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - CN Đông Lạnh Bến Tre

242

681,034

-

-

CT CP TS Hải Hương

238

450,630

22.05

32.57

CT CP TP Bạn & Tôi

202

280,716

75.22

67.19

Khác

3,746

7,114,311

-2.43

-7.57

Tổng

13,848

32,077,203

5.12

3.46

Nguồn: AgroMonitor tính toán từ số liệu sơ bộ TCHQ