Thị trường cá tra (20/4- 26/4/2018) - Giá và nguồn cung cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL ổn định

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra (20/4- 26/4/2018) - Giá và nguồn cung cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL ổn định

Tuần này, hầu như các doanh nghiệp chỉ bắt nốt các hợp đồng đã ký, làm hàng cho đến hết tuần trước khi nghỉ Lễ. Hầu như chưa có hợp đồng nào ký bắt sau nghỉ Lễ. Có thông tin cho rằng, một số hộ nuôi “thân quen” với công ty có thỏa thuận với bán cá sau nghỉ Lễ nhưng vẫn giữ mức giá như hiện nay quanh mức 31.500-31.700 đ/kg (tiền mặt).

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2016-4/2018, (Đồng/kg): Giá cá nguyên liệu tiếp tục chững giá cao.

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Xuất khẩu cá tra trong kỳ 11/04-17/04/2018 tăng 7,29% về lượng và 7,87% về giá trị so với kỳ trước.

Trong kỳ 11/04-17/04/2018, lượng xuất khẩu tăng mạnh nhất tại thị trường Thái Lan với mức tăng 346%. Cùng xu hướng tăng có các thị trường lớn khác như: thị trường lớn nhất - Trung Quốc (+24,59%), Mexico (+26,91%), Hà Lan (+26,19%). Ngược lại, lượng xuất đi thị trường Mỹ giảm nhẹ 8,64%.

Cơ cấu lượng xuất khẩu đi các thị trường trong kỳ 11/04-17/04/2018 so sánh với kỳ 04/04-10/04/2018

 Kỳ 11/04-17/04/2018     

Kỳ 04/04-10/04/2018

Nguồn: AgroMonitor tính toán

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 11/04-17/04/2018 theo kim ngạch và tỷ trọng (sơ bộ)

Thị trường

Kim ngạch XK, USD

Tỷ trọng, %

China

10,169,242

25.61

USA

8,088,383

20.37

Mexico

1,472,652

3.71

UAE

1,063,102

2.68

Colombia

1,015,798

2.56

Netherlands

1,436,974

3.62

Thailand

1,225,720

3.09

Egypt

1,147,838

2.89

HongKong

981,616

2.47

Singapore

946,900

2.39

Khác

12,153,775

30.61

Tổng

39,702,000

100.00

 Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 11/04-17/04/2018 theo kim ngạch và tỷ trọng (sơ bộ)

Thị trường

Lượng XK, tấn

Tỷ trọng (%)

China

4,161

27.31

USA

1,955

12.83

Mexico

649

4.26

UAE

575

3.77

Colombia

556

3.65

Netherlands

544

3.57

Thailand

516

3.39

Egypt

479

3.14

HongKong

413

2.71

Singapore

397

2.60

Khác

4,993

32.77

Tổng

15,237

100.00

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 11/04-17/04/2018 theo lượng và kim ngạch (sơ bộ)

Doanh nghiệp

Lượng, tấn

Kim ngạch XK, USD

CT CP Vĩnh Hoàn

1,302

5,577,682

CT TNHH Đại Thành

789

1,955,586

CT CP Nam Việt

788

1,652,660

CT CP TS Trường Giang

785

1,861,231

CT CP ĐT & PT Đa Quốc Gia I.D.I

769

1,861,294

CT TNHH TS Biển Đông

756

3,173,213

CT CP Hùng Vương

610

1,660,260

CT TNHH Hùng Cá

544

1,268,925

CT CP XNK TS Cửu Long

534

1,317,369

CT TNHH TS Phát Tiến

509

879,810

CT CP Gò Đàng

475

1,089,074

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

438

893,133

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

415

1,361,561

CT CP CB & XNK TS Cadovimex Ii

410

940,132

CT CP TS Hải Hương

280

644,669

CT TNHH CN TS Miền Nam

275

670,325

CT CP TS Hà Nội - Cần Thơ

274

680,864

CT CP CB & XNK TS Hòa Phát

270

589,724

CT CP XNK TS An Mỹ

262

634,972

CT CP THS An Phú

223

426,720

Khác

4,530

10,562,797

Tổng

15,237

39,702,000

 Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ