Thị trường cá tra (20/12-26/12/2018) - Giá cá nguyên liệu tăng tuần thứ 2 liên tiếp
 

Thị trường cá tra (20/12-26/12/2018) - Giá cá nguyên liệu tăng tuần thứ 2 liên tiếp

Thị trường cá tra nguyên liệu trong size 800-900gr tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ tuần này tiếp tục tăng giá thêm 500-1.000 đ/kg so với tuần trước lên mức từ 29.500-30.000 đ/kg (tiền mặt). Như vậy, đây là tuần tăng giá thứ 2 liên tiếp với tổng mức tăng khoảng 1.500 đ/kg, qua đó giúp thị trường tiếp tục duy trì được mức giá cao.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2016-12/2018

Nguồn: AgroMonitor

Xuất khẩu trong kỳ 12/12-18/12/2018 tăng 2,29% về lượng nhưng giảm 0,6% về giá trị so với kỳ trước.

Xuất khẩu trong kỳ 12/12-18/12/2018 đạt 17,43 nghìn tấn, kim ngạch đạt 50,95 triệu USD, tương ứng tăng 2,29% về lượng nhưng giảm 0,6% về giá trị so với kỳ trước.

Tỷ trọng về lượng của Top 10 thị trường nhập khẩu lớn nhất trong kỳ 12/12-18/12/2018 so với kỳ trước, %

 Kỳ 12/12-18/12/2018     

Kỳ 5/12-11/12/2018

Nguồn: AgroMonitor tính toán

Top 10 thị trường nhập khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 12/12-18/12/2018 (sơ bộ)

Thị trường

Lượng, tấn

Trị giá, USD

Tỷ trọng về

Lượng

Trị giá

China

4,172

10,339,268

23.94

20.29

USA

3,204

14,369,221

18.38

28.20

Thailand

988

2,062,816

5.67

4.05

Mexico

751

1,962,129

4.31

3.85

Brazil

743

2,563,995

4.26

5.03

HongKong

690

1,916,791

3.96

3.76

Colombia

560

1,023,016

3.22

2.01

Philippines

524

911,420

3.01

1.79

Canada

437

1,145,121

2.51

2.25

Singapore

376

1,285,743

2.16

2.52

Khác

4,984

13,371,409

28.59

26.24

Tổng

17,430

50,950,929

100.00

100.00

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 20 DN xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 12/12-18/12/2018 (sơ bộ)

Doanh nghiệp

Lượng, tấn

Kim ngạch XK, USD

CT CP Vĩnh Hoàn

1,747

7,684,564

CT TNHH TS Biển Đông

901

4,481,154

CT CP Nam Việt

862

2,372,443

CT CP ĐT & PT Đa Quốc Gia I.D.I

598

1,271,723

CT CP TậP ĐOàN TS MINH PHú

538

1,499,194

CT CP TS MINH PHú HậU GIANG

441

1,260,506

CT TNHH Hùng Cá

421

1,297,907

CT CP CB & DV TS Cà mau

415

1,357,816

CT TNHH TS Phát Tiến

371

817,591

CT TNHH MTV CB TP XK Vạn Đức Tiền Giang

345

1,430,041

CT CP TS Trường Giang

321

805,866

CT TNHH Đại Thành

320

898,814

CT CP TS Hải Hương

315

757,304

CT TNHH CB TS & XNK TRANG KHANH

293

593,088

CT TNHH CN TS Miền Nam

280

764,796

CT CP XNK TS Cửu Long

267

606,782

CT TNHH Kết Nối Hải Sản Mekong

262

698,159

CT CP XNK TS Năm Căn

260

834,491

CT CP Gò Đàng

229

592,740

CT TNHH Khánh Sủng Hưng

219

389,627

Khác

8,026

20,536,324

Tổng

17,430

50,950,929

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ