Thị trường cá tra (12/4-19/4/2018) - Giá và nguồn cung cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL ổn định

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra (12/4-19/4/2018) - Giá và nguồn cung cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL ổn định

Thị trường cá tra nguyên liệu trong size 800-900 gr/con tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ… trong tuần này giữ ổn định ở mức giá 31.500 đ/kg (tiền mặt) như tuần trước.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2016-4/2018, (Đồng/kg): Giá cá nguyên liệu tiếp tục chững giá cao.

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Xuất khẩu cá tra trong kỳ 04/04-10/04/2018 tăng 15% về lượng và 9,7% về giá trị so với kỳ trước.

Trong kỳ 04/04-10/04/2018, lượng xuất khẩu tăng mạnh tại thị trường: Ai Cập (+ 240%), Singapore (+ 128%), Mỹ (+25%)…Ngược lại, lượng xuất đi thị trường Trung Quốc giảm nhẹ 4%.

Cơ cấu lượng xuất khẩu đi các thị trường trong kỳ 04/04-10/04/2018 so sánh với kỳ 28/03-03/04/2018

 Kỳ 04/04-10/04/2018     

Kỳ 28/03-03/04/2018

Nguồn: AgroMonitor tính toán

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 04/04-10/04/2018 theo kim ngạch và tỷ trọng (sơ bộ)

Thị trường

Kim ngạch XK, USD

Tỷ trọng, %

China

7,629,120

20.77

USA

9,051,020

24.64

UAE

1,087,038

2.96

Egypt

1,417,382

3.86

Singapore

1,389,169

3.78

HongKong

1,255,237

3.42

Mexico

1,018,084

2.77

Colombia

921,034

2.51

Brazil

1,484,831

4.04

Netherlands

1,194,995

3.25

Khác

10,288,483

28.01

Tổng

36,736,393

100.00

 Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 04/04-10/04/2018 theo kim ngạch và tỷ trọng (sơ bộ)

Thị trường

Lượng XK, tấn

Tỷ trọng (%)

China

3,298

23.34

USA

2,140

15.14

UAE

611

4.33

Egypt

595

4.21

Singapore

590

4.18

HongKong

554

3.92

Mexico

511

3.62

Colombia

506

3.58

Brazil

496

3.51

Netherlands

431

3.05

Khác

4,400

31.13

Tổng

14,134

100.00

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 04/04-10/04/2018 theo lượng và kim ngạch (sơ bộ)

Doanh nghiệp

Lượng, tấn

Kim ngạch XK, USD

CT CP Vĩnh Hoàn

1,729

6,916,670

CT TNHH TS Biển Đông

832

3,439,728

CT CP Gò Đàng

711

1,507,439

CT TNHH Đại Thành

661

1,519,234

CT CP Nam Việt

654

1,433,190

CT CP TS Hải Hương

616

1,122,674

CT CP TS Trường Giang

611

1,426,270

CT CP CB & XNK TS Cadovimex II

574

1,584,961

CT CP ĐT & PT Đa Quốc Gia I.D.I

514

1,140,545

CT TNHH TS Phát Tiến

471

784,269

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

393

875,372

CT CP XNK TS Cửu Long

365

846,531

CT TNHH Hùng Cá

356

695,025

CT CP Hùng Vương

332

799,437

CT CP THS An Phú

311

646,080

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

296

741,953

CT TNHH XNK Cỏ May

268

550,580

CT TNHH CN TS Miền Nam

261

686,930

CT TNHH CB TP XK VạN ĐứC TIềN GIANG

216

822,970

CT CP XNK TS An Giang

210

501,070

Khác

3,751

8,695,466

Tổng

14,134

36,736,393

 Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ