Thị trường cá tra (1/2 - 7/2/2018) - Giá cá tra nguyên liệu chững trong tuần này

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá tra (1/2 - 7/2/2018) - Giá cá tra nguyên liệu chững trong tuần này

Trải qua tháng 1/2018 bận rộn làm hàng giao cuối năm Âm Lịch cho hều hết các thị trường lớn và đặc biệt là thị trường Trung Quốc - Hồng Kông thì đến tuần này các nhà máy chế biến/ thương lái đã giảm dần lượng bắt cá nguyên liệu, tập trung hoàn thành giao nốt các đơn hàng còn lại trong tuần này trước khi nghỉ Tết Nguyên Đán Nhâm Tuất.

Theo đó, thị trường cá nguyên liệu cũng “hạ nhiệt” hơn, chững lại ở mức giá đã tăng 2 tuần liên tiếp trước đó. Cụ thể, với cá trong size 700-800 gr/con giá dao động quanh mức 29.200 đ/kg (tiền mặt). Cá size từ 1kg/con trở lên giá từ 29.300-29.500 đ/kg (tiền mặt).

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL tháng 1/2016-2/2018, (Đồng/kg): Giá cá nguyên liệu ổn định so với tuần trước.

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Trong kỳ 24/01-30/01/2018, xuất khẩu đi Mỹ, Trung Quốc giảm khá mạnh, ngược lại xuất khẩu tăng tại EU, Asean, Nam Mỹ, Trung Đông.

Trong kỳ 24/01-30/01/2018, lượng xuất giảm mạnh tại 2 thị trường lớn là Trung Quốc-HK và Mỹ, với mức giảm trên 20% so với tuần trước. Ngoài ra, lượng hàng đi thị trường Saudi Arabia cũng tiếp tục suy giảm 8,5% so với tuần trước. Ngược lại, trong tuần này, lượng xuất tăng khá mạnh tại  một số thị trường như: Brazil (+25,36%), Thái Lan (+13,3%), Singapore (+32,61%) và Nga (+83,44%).

Cơ cấu lượng xuất khẩu đi các thị trường trong kỳ 24/01-30/01/2018 so sánh với kỳ 17/01-23/01/2018

 Kỳ 24/01-30/01/2018     

Kỳ 17/01-23/01/2018

Nguồn: AgroMonitor tính toán từ số liệu sơ bộ TCHQ

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 24/01-30/01/2018 theo kim ngạch và tỷ trọng (sơ bộ)

Thị trường

Kim ngạch XK, USD

Tỷ trọng, %

China

6,556,390

15.99

USA

6,269,649

15.29

Brazil

3,493,729

8.52

Thailand

2,196,501

5.36

Mexico

1,521,859

3.71

Colombia

1,326,948

3.24

Singapore

1,797,761

4.38

Saudi Arabia

1,116,865

2.72

Russian Federation

1,009,776

2.46

HongKong

1,453,875

3.54

Khác

14,271,167

34.80

Tổng

41,014,520

100.00

 Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 24/01-30/01/2018 theo kim ngạch và tỷ trọng (sơ bộ)

Thị trường

Lượng XK, tấn

Tỷ trọng (%)

China

2,751

15.97

USA

1,712

9.94

Brazil

1,241

7.20

Thailand

1,037

6.02

Mexico

805

4.68

Colombia

762

4.43

Singapore

747

4.34

Saudi Arabia

572

3.32

Russian Federation

549

3.19

HongKong

545

3.17

Khác

6,499

37.74

Tổng

17,221

100.00

Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ

Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong kỳ 24/01-30/01/2018 theo lượng và kim ngạch (sơ bộ)

Doanh nghiệp

Lượng, tấn

Kim ngạch XK, USD

CT CP Vĩnh Hoàn

1,629

5,670,813

CT CP Nam Việt

1,352

3,123,769

CT TNHH Đại Thành

1,116

2,352,680

CT CP XNK TS Cửu Long

756

1,441,408

CT CP Hùng Vương

684

1,435,584

CT CP TS Trường Giang

658

1,507,714

CT TNHH Hùng Cá

651

1,281,968

CT CP THS An Phú

614

1,486,232

CT CP Gò Đàng

578

1,279,360

CT TNHH TS Biển Đông

542

2,116,801

CT CP XNK TS An Giang

524

1,200,455

CT CP TS Hải Hương

472

1,013,283

CT CP CB & XNK TS Cadovimex II

463

1,151,912

CT CP XNK TS Cửu Long An Giang

453

894,778

CT TNHH XNK Cỏ May

442

862,292

CT TNHH CN TS Miền Nam

437

1,038,951

CT TNHH TS Phát Tiến

417

712,544

CT TNHH MTV CB TS Hoàng Long

403

892,821

CT CP XNK TS An Mỹ

264

632,571

CT TNHH MTV CB TS CáT TườNG

234

431,799

Khác

4,532

10,486,784

Tổng

17,221

41,014,520

 Nguồn: Số liệu sơ bộ TCHQ