Thị trường cá có vảy ngày 31/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá có vảy ngày 31/10/2017

Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con ngày 31/10 tại Đồng Tháp, An Giang ổn định.

- Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con tại Đồng Tháp, An Giang ổn định so với ngày hôm trước ở mức 31.000-32.000 đồng/kg (tạị bè).

Diễn biến giá cá rô phi cỡ cỡ 700-800/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực

Cần Thơ

An Giang

Tiền Giang

Đồng Tháp

Ngày 30-31/10

29.000

28.000

24.000-25.000

31.000-32.000

Ngày 23-27/10

29.000

28.000

24.000-25.000

31.000-32.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con ngày 31/10 tại An Giang, Đồng Tháp ổn định.

- Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại An Giang, Đồng Tháp ổn định ở mức 35.000-36.000 đ/kg, tại Cần Thơ, Tiền Giang ổn định ở mức 28.000-31.000 đ/kg (giá tại bè).

Diễn biến giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực

Cần Thơ

An Giang

Tiền Giang

Đồng Tháp

Ngày 30-31/10

31.000

35.000-36.000

28.000

36.000

Ngày 26-27/10

31.000

35.000-36.000

28.000

36.000

Giá cá lóc cỡ 2-3con/kg ngày 31/10 tại An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp ổn định.

- Giá cá lóc cỡ 2-3 con/kg tại An Giang, Cần Thơ ổn định so với ngày hôm trước ở mức 35.000 đ/kg, tại Đồng Tháp chững ở mức cao 39.000 đồng/kg.

Diễn biến giá cá lóc cỡ 2-3 con/kg tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực

Cần Thơ

An Giang

Tiền Giang

Đồng Tháp

Ngày 30-31/10

35.000

35.000

-

39.000

Ngày 26-27/10

35.000

35.000

-

39.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

25/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.456

3.389

3.467

26/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.443

3.390

3.469

27/10

22.680

22.750

22.675

22.755

22.670

22.760

3.394

3.453

3.386

3.464

30/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.396

3.440

3.380

3.458

31/10

22.685

22.755

22.670

22.750

22.670

22.760

3.389

3.448

3.383

3.461

Thay đổi

0.005

0.005

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.007

0.008

0.003

0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo