Thị trường cá có vảy ngày 26/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường cá có vảy ngày 26/10/2017

Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con ngày 26/10 tại Đồng Tháp, An Giang ổn định.

- Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con tại Đồng Tháp, An Giang ổn định so với ngày hôm trước ở mức 31.000-32.000 đồng/kg (tạị bè).

Diễn biến giá cá rô phi cỡ cỡ 700-800/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực

Cần Thơ

An Giang

Tiền Giang

Đồng Tháp

Ngày 23-26/10

29.000

28.000

24.000-25.000

31.000-32.000

Ngày 19-20/10

29.000

28.000

24.000-25.000

31.000-32.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con ngày 26/10 tại An Giang tăng.

- Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại An Giang tăng lên mức 35.000-36.000 đ/kg (giá tại bè). Giá tại Đồng Tháp, Cần Thơ, Tiền Giang ổn định như trước đó.

Diễn biến giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực

Cần Thơ

An Giang

Tiền Giang

Đồng Tháp

Ngày 26/10

31.000

35.000-36.000

28.000

36.000

Ngày 24-25/10

31.000

32.000

28.000

36.000

Giá cá lóc cỡ 2-3con/kg ngày 26/10 tại An Giang, Cần Thơ giảm.

- Giá cá lóc cỡ 2-3 con/kg tại An Giang, Cần Thơ giảm xuống mức 35.000 đ/kg. Còn tại Đồng Tháp chững ở mức 39.000 đồng/kg.

Diễn biến giá cá lóc cỡ 2-3 con/kg tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực

Cần Thơ

An Giang

Tiền Giang

Đồng Tháp

Ngày 26/10

35.000

35.000

-

39.000

Ngày 24-25/10

-

37.000-38.000

-

39.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.408

3.467

3.399

3.478

23/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.405

3.464

3.396

3.475

24/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.395

3.454

3.386

3.465

25/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.456

3.389

3.467

26/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.443

3.390

3.469

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.013

0.001

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo