Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 30/4-4/5
 

Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 30/4-4/5

Giá ngũ cốc và hạt thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

03/05

02/05

01/05

30/04

Ghi chú

Ngô

Mỹ - CBOT

160.6

159.4

159.4

159.7

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

163.5

162.4

162.4

162.4

Kỳ hạn tháng 9/2018

Brazil – BMF

194.8

193.0

-

-

Kỳ hạn tháng 7/2018

Brazil – BMF

191.6

190.6

-

-

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina – FOB

193.0

192.0

192.0

-

Kỳ hạn tháng 5

Lúa mỳ

Mỹ - CBOT

197.7

193.5

193.5

194.4

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

203.0

199.2

199.2

199.9

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina – FOB

248.0

246.0

246.0

-

Kỳ hạn tháng 5

Đậu tương

Mỹ - CBOT

387.0

383.2

383.2

387.0

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

388.1

384.2

384.2

387.8

Kỳ hạn tháng 8/2018

Argentina - FOB

426.0

424.0

424.0

-

Kỳ hạn tháng 5

Brazil - BMF

387.0

383.2

-

-

Kỳ hạn tháng 7/2018

Brazil - BMF

388.1

384.3

-

-

Kỳ hạn tháng 8/2018

Khô đậu tương

Mỹ - CBOT

439.5

441.8

441.8

445.9

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

435.9

438.1

438.1

442.7

Kỳ hạn tháng 8/2018

Argentina - FOB

463.0

466.0

466.0

-

Kỳ hạn tháng 5