Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 24/9-28/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 24/9-28/9

Giá ngũ cốc và hạt thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

27/09

26/09

25/09

24/09

Ghi chú

Ngô

Mỹ - CBOT

143.5

142.9

143.1

141.9

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

148.2

147.6

147.9

146.6

Kỳ hạn tháng 3/2019

Brazil – BMF

165.5

163.1

162.5

161.5

Kỳ hạn tháng 9/2018

Brazil – BMF

168.3

165.8

164.8

164.2

Kỳ hạn tháng 11/2018

Argentina – FOB

163.0

163.0

163.0

162.0

Kỳ hạn tháng 9

Lúa mỳ

Mỹ - CBOT

188.5

190.1

191.3

193.6

Kỳ hạn tháng 12/2018

Mỹ - CBOT

195.0

196.9

198.2

200.4

Kỳ hạn tháng 3/2019

Argentina – FOB

230.0

230.0

230.0

233.0

Kỳ hạn tháng 9

Đậu tương

Mỹ - CBOT

314.2

312.3

310.7

309.0

Kỳ hạn tháng 11/2018

Mỹ - CBOT

319.3

317.3

315.8

314.2

Kỳ hạn tháng 1/2019

Argentina - FOB

390.0

388.0

386.0

385.0

Kỳ hạn tháng 9

Brazil - BMF

314.2

312.3

310.8

309.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Brazil - BMF

319.3

317.3

315.8

314.2

Kỳ hạn tháng 11/2018

Khô đậu tương

Mỹ - CBOT

339.8

339.3

337.6

335.9

Kỳ hạn tháng 10/2018

Mỹ - CBOT

343.8

342.8

340.9

339.0

Kỳ hạn tháng 12/2018

Argentina - FOB

340.0

339.0

339.0

337.0

Kỳ hạn tháng 9