Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 22-26/01

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 22-26/01

Bảng giá ngũ cốc thế giới trong tuần (USD/tấn)

Nguồn gốc

25/01

24/01

23/01

22/01

Ghi chú

Ngô

Mỹ - CBOT

139.8

140.3

138.3

138.6

Kỳ hạn tháng 3/2018

Mỹ - CBOT

143.1

143.5

141.6

141.8

Kỳ hạn tháng 5/2018

Brazil - BMF

-

171.5

168.7

172.0

Kỳ hạn tháng 3/2018

Brazil - BMF

-

169.8

167.0

170.3

Kỳ hạn tháng 5/2018

Argentina - FOB

167.0

168.0

165.0

165.0

T1/2017-T2/2018

Argentina - FOB

164.0

164.0

163.0

163.0

T3/2018-6/2018

Lúa mỳ

Mỹ - CBOT

159.6

159.1

154.8

156.4

Kỳ hạn tháng 3/2018

Mỹ - CBOT

164.3

163.7

159.5

161.1

Kỳ hạn tháng 5/2018

Canada - ICE

222.0

222.0

222.0

222.0

Giao ngay

Argentina - FOB

180.0

178.0

178.0

178.0

Giao ngay

Đậu tương

Mỹ - CBOT

364.6

364.6

362.4

361.6

Kỳ hạn tháng 3/2018

Mỹ - CBOT

368.8

368.8

366.6

365.8

Kỳ hạn tháng 5/2018

Argentina - FOB

375.0

375.0

373.0

372.0

T1/2017-T3/2018

Argentina - FOB

380.0

380.0

378.0

376.0

T4/2018-T9/2018

Brazil - BMF

-

364.6

362.4

361.7

Kỳ hạn tháng 3/2018

Brazil - BMF

-

368.8

366.6

365.9

Kỳ hạn tháng 5/2018

Khô đậu tương

Mỹ - CBOT

375.3

377.1

374.4

373.2

Kỳ hạn tháng 3/2018

Mỹ - CBOT

378.7

380.2

377.6

376.7

Kỳ hạn tháng 5/2018

Argentina - FOB

368.0

369.0

366.0

366.0

T1/2017-T3/2018

Argentina - FOB

365.0

365.0

362.0

360.0

T4/2018-T9/2018