Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 11/6-15/6
 

Giám sát giá thức ăn chăn nuôi thế giới tuần 11/6-15/6

Giá ngũ cốc và hạt thế giới (USD/tấn)

Nguồn gốc

14/06

13/06

12/06

11/06

Ghi chú

Ngô

Mỹ - CBOT

142.9

148.0

148.6

144.6

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

146.7

151.7

152.2

148.1

Kỳ hạn tháng 9/2018

Brazil – BMF

170.0

174.8

178.3

184.5

Kỳ hạn tháng 7/2018

Brazil – BMF

162.6

166.4

168.3

174.1

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina – FOB

169.0

174.0

174.0

170.0

Kỳ hạn tháng 6

Lúa mỳ

Mỹ - CBOT

184.2

189.7

196.4

189.0

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

190.0

195.7

202.1

195.0

Kỳ hạn tháng 9/2018

Argentina – FOB

270.0

273.0

276.0

276.0

Kỳ hạn tháng 6

Đậu tương

Mỹ - CBOT

340.7

343.9

350.5

350.4

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

342.9

346.0

352.5

352.4

Kỳ hạn tháng 8/2018

Argentina - FOB

378.0

383.0

387.0

390.0

Kỳ hạn tháng 6

Brazil - BMF

340.7

344

350.5

350.5

Kỳ hạn tháng 7/2018

Brazil - BMF

342.8

346

354.7

352.3

Kỳ hạn tháng 8/2018

Khô đậu tương

Mỹ - CBOT

378.4

383.4

389.7

387.2

Kỳ hạn tháng 7/2018

Mỹ - CBOT

380.6

385.3

391.6

389.0

Kỳ hạn tháng 8/2018

Argentina - FOB

379.0

384.0

390.0

390.0

Kỳ hạn tháng 6