Giám sát giá sắn tuần 29/10-2/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 29/10-2/11

 

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

-

-

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

-

-

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.800

5.800

Tây Ninh – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

-

-

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.700-5.800

5.700-5.800

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

-

-

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

-

-

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

 

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2018 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

3.200-3.300

3.200-3.330

Tây Ninh – mì Cam

2.900-3.050

3.000-3.150

Đắc Lắc

2.900-3.100

2.900-3.100

Kon Tum

3.100-3.200

3.100-3.200

Phú Yên

2.900-3.100

2.900-3.100

Gia Lai

2.900-3.100

2.900-3.100

Miền Bắc (giá mua xô)

2.600-2.800

2.600-2.800

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

 

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá CNF, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

245-250

245-250

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

490-500

495-515

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

3.500-3.650

3.500-3.700

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp