Giám sát giá sắn tuần 28/4-3/5
 

Giám sát giá sắn tuần 28/4-3/5

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Nghệ An – mì Lào (độ ẩm trên 15%)

4.600-4.650

4.600-4.650

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15% - giá kho mua vào)

4.500-4.700

4.500-4.700

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.600-4.650

4.600-4.650

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15% - giá mua vào)

-

4.800-4.850

Tây Ninh – mì xô cồn vụ mới (độ ẩm trên 16%) – giá mua vào

4.600-4.950

4.500-4.870

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15%) – giá mua vào

5.100-5.400

4.900-5.250

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.900-4.950

4.900-4.950

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15% - giá kho mua vào)

5.000-5.300

5.000-5.300

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

5.700

5.700

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

4.600-4.700

4.600-4.700

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2019 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.750-2.800

2.650-2.800

Tây Ninh – mì Cam

2.750-2.800

2.650-2.700

Đắc Lắc (trừ lùi 20-30 đồng/độ bột thấp hơn)

2.500

2.500

Kon Tum (trừ lùi 30-50 đồng/độ bột thấp hơn)

2.500

2.500

Phú Yên (trừ lùi 50-80 đồng/độ bột thấp hơn)

2.500

2.500

Gia Lai (trừ lùi 20-80 đồng/độ bột thấp hơn)

2.500

2.500

Sơn La (giá mua xô mì từ 24 độ bột trở lên)

-

1.750

Yên Bái (giá mua xô mì từ 24 độ bột trở lên)

-

1.800

Thanh Hóa, Nghệ An (giá mua xô mì từ 25-27 độ bột)

-

-

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

 

 

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá CNF, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

220-225

220-225

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

435-440

435-440

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

2.700-3.020

2.700-3.050

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp