Giám sát giá sắn tuần 25-29/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 25-29/12

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

3.800-3.850

3.850

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

4.050

4.050

Tây Ninh – mì vụ mới (độ ẩm trên 16%)

4.000-4.200

-

Bình Phước – mì vụ mới (độ ẩm trên 16%)

4.150-4.400

4.300-4.400

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

4.150-4.350

4.300-4.400

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

4.450-4.500

4.450-4.500

 

4.200-4.300

4.200-4.250 

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2017 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.250-2.350

2.250-2.350

Tây Ninh – mì Cam

2.250-2.350

2.250-2.350

Đắc Lắc

1.870-1.950

1.750-1.900

Kon Tum

1.850-1.950

1.750-1.850

Phú Yên

1.850-1.900

1.700-1.900

Gia Lai

1.850-2.150

1.750-2.100

Miền Bắc (giá mua xô)

1.700-2.050

1.580-2.000

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá FOB, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

FOB – Quy Nhơn/Sài Gòn

220-225 (CNF)

212-220 (FOB)

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

375-410

400-420

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

2.500-2.980

2.600-3.000

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp