Giám sát giá sắn tuần 24/12-28/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 24/12-28/12

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Nghệ An – mì Lào (độ ẩm trên 15%)

4.450-4.500

4.450-4.500

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%) – giá kho bán ra

4.300-4.500

-

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.200

-

Tây Ninh – mì xô cồn vụ mới (độ ẩm trên 16%) – giá mua vào

4.300-4.900

4.400-4.900

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15% - giá kho bán ra)

-

-

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.500-4.900

4.750-4.800

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15% - giá kho bán ra)

-

-

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

-

-

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

-

-

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2018 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.600-2.670

2.500-2.600

Tây Ninh – mì Cam

2.500-2.600

2.400-2.500

Đắc Lắc (trừ lùi 20-30 đồng/độ bột thấp hơn)

2.300-2.400

2.350

Kon Tum (trừ lùi 30-50 đồng/độ bột thấp hơn)

2.300-2.400

2.300-2.350

Phú Yên (trừ lùi 50-80 đồng/độ bột thấp hơn)

2.300-2.400

2.300-2.350

Gia Lai (trừ lùi 20-80 đồng/độ bột thấp hơn)

2.500

2.500

Sơn La (giá mua xô mì từ 24 độ bột trở lên)

1.600-1.700

1.650-1.750

Yên Bái (giá mua xô mì từ 24 độ bột trở lên)

1.600

1.600

Thanh Hóa, Nghệ An (giá mua xô mì từ 25-27 độ bột)

1.800-2.050

1.800-2.000

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

 

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá CNF, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

210-215

210-215

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

400-410

400-410

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

-

-

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp