Giám sát giá sắn tuần 16/4-20/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 16/4-20/4

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

-

-

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

4.800-4.900

4.800-4.900

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.950-5.200

4.950-5.200

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

-

-

Tây Ninh – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.950-5.130

4.950-5.130

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.400-5.500

5.310-5.350

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

5.250-5.300

5.250-5.300

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.400-5.500

5.400

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

-

-

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

-

-

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2018 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

3.400

3.150-3.250

Tây Ninh – mì Cam

3.400

3.150-3.250

Đắc Lắc

2.600-2.800

2.600-2.800

Kon Tum

2.600-2.900

2.600-2.900

Phú Yên

2.750-2.900

2.750-2.900

Gia Lai

2.600-2.900

2.600-2.900

Miền Bắc (giá mua xô)

2.150-2.300

2.150-2.300

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

 

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá CNF, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

260-265

265-270

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

 

 

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

510-520

510-520

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

3.000-3.350

3.000-3.350

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp