Giám sát giá sắn tuần 16/10-20/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 16/10-20/10

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La – mì vụ cũ bán ra

4.200-4.300

4.200

Tây Ninh – mì vụ cũ bán ra (mì cồn/mì cám)

4.000-4.200

3.900-4.000

Quy Nhơn – mì vụ cũ bán ra (mì cồn/mì cám)

4.000-4.200

3.900-4.000

Bình Phước – mì vụ cũ bán ra (mì cồn/mì cám)

4.000-4.200

3.900-4.000

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2016 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.050-2.150

2.050-2.130

Tây Ninh – mì Cam

1.950-2.050

1.950-2.030

Đắc Lắc

1.850-1.920

1.830-1.900

Kon Tum

1.850-1.880

1.780-1.820

Phú Yên

1.800-1.850

1.750-1.800

Gia Lai

1.850-2.050

1.820-2.050

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá FOB, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

FOB – Quy Nhơn/Sài Gòn

195-200

187-190

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

355-360

350-360

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

2.380-2.550

2.350-2.500

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp