Giám sát giá sắn tuần 1/10-5/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 1/10-5/10

 

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

-

-

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

5.000-5.100

5.000-5.100

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.800

5.800

Tây Ninh – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

-

-

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

-

-

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

5.700-5.800

5.700-5.800

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

-

-

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

-

-

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

 

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2018 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

3.200-3.490

3.300-3.510

Tây Ninh – mì Cam

3.200-3.490

3.300-3.510

Đắc Lắc

2.800-3.200

3.000-3.200

Kon Tum

3.000-3.300

3.100-3.300

Phú Yên

2.800-3.200

2.800-3.200

Gia Lai

-

-

Miền Bắc (giá mua xô)

-

-

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

 

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá CNF, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

245-250

245-250

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

 

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

495-515

495-515

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

3.600-3.720

3.650-3.750

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp