Giám sát giá sắn tuần 05/02-09/02

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá sắn tuần 05/02-09/02

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

3.900

3.900

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

4.250-4.300

4.200-4.300

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.600-4.650

4.350-4.450

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

4.700

4.450-4.500

Tây Ninh – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.400-4.550

4.300-4.500

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

4.600-4.830

4.550-4.780

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.460-4.550

4.320-4.500

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

4.600-4.700

4.450-4.600

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

4.500-4.550

4.500-4.550

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

4.250-4.350

4.250-4.350

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2017 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.700-2.800

2.500-2.800

Tây Ninh – mì Cam

2.700-2.800

2.500-2.800

Đắc Lắc

2.260-2.350

2.150-2.300

Kon Tum

2.260-2.350

2.150-2.300

Phú Yên

2.330-2.420

2.270-2.400

Gia Lai

2.260-2.450

2.150-2.450

Miền Bắc (giá mua xô)

1.900-2.200

1.870-2.200

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá FOB, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

230-233

225-226

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

430-450

410-440

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

2.700-2.980

2.700-2.980

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp