Giám sát giá phân bón tuần 8/10-12/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 8/10-12/10

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

Chủng loại

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

6/10/2018

UREA

 

 

 

 

 

Ure Malay hạt đục

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

Ure Nga hạt trong

7500-7600

7500-7600

7500-7600

7500-7600

7500-7600

Ure Indo hạt trong

7800-8000 (cầu cảng)

7800-8000 (cầu cảng)

7550 (ký quỹ)

7500-7600

7500-7600

Ure Phú Mỹ

7900-8200

7850 (giá lệnh  kho Tây Nam Bộ)

7550-7800

7550-7800

7550-7800

Ure Cà Mau

7950-8200

7900 (giá lệnh nhà máy)

7900 (nhà máy)

7550-7800

7550-7800

Ure Hà Bắc

7600-7800

7400-7600

7400

 

 

N 46 Plus (Cà Mau)

8150

8150

8150

8150

8150

N.Humate+TE (Cà Mau)

8500

8500

8500

8500

8500

N-Protect (Con Cò)

8500

8500

8500

8500

8500

Đạm hạt vàng 46A+ (Đầu Trâu)

8800

8800

8800

8800

8800

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

7200-7400

7200-7400

7200-7400

7200-7400

7200-7400

Kali Phú Mỹ (miểng)

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

Kali Phú Mỹ (bột)

6900-7000

6900-7000

6900-7000

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7500-7600

7500

7500

7500

7500

Kali Israel (bột)

6900-7000

6900-7000

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

Kali Nga (miểng)

7500-7600

7500-7600

7500

7500

7500

Kali Nga (bột)

7000

7000

7000

7000

7000

Kali Canada (miểng)

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

Kali Canada (bột)

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

7600

7600

7600

7600

7600

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

7000

7000

7000

6900

6900

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12800-12900 (Nguyễn Phan 13000)

12800 (Nguyễn Phan 13000)

12700-12750 (Nguyễn Phan 13000)

12700-12750 (Nguyễn Phan)

12700-12750 (Nguyễn Phan)

DAP xanh Tường Phong 64%

12500 (cảng Sài Gòn)

12500 (cảng Sài Gòn)

12400 (ký quỹ; giao đầu tháng 11)

12350-12400

12350-12400

DAP xanh Tường Phong 60%

11600 (giao đầu tháng 11)

11600 (giao đầu tháng 11)

11600 (giao đầu tháng 11)

11550-11600

11550-11600

DAP Đình Vũ xanh

10000-10200-10300 (giao cuối tháng 10)

10000-10050 (giao giữa tháng 10)

10000-10050 (giao giữa tháng 10)

10000-10050 (giao giữa tháng 10)

10000-10050 (giao giữa tháng 10)

DAP Cà Mau

12500 (cảng Sài Gòn)

12500 (cảng Sài Gòn)

12400 (giao cuối tháng 10)

12400 (giao cuối tháng 10)

12400 (giao cuối tháng 10)

DAP Hàn Quốc đen

14800

14800

14800

14800

14800

DAP Úc nâu đen

12340-12500 (dưới 400 tấn giá 12500; trên 400 tấn giá 12340-12440 tùy lượng)

12340-12500 (dưới 400 tấn giá 12500; trên 400 tấn giá 12340-12440 tùy lượng)

12340-12500 (dưới 400 tấn giá 12500; trên 400 tấn giá 12340-12440 tùy lượng)

12340-12500 (dưới 400 tấn giá 12500; trên 400 tấn giá 12340-12440 tùy lượng)

12340-12500 (dưới 400 tấn giá 12500; trên 400 tấn giá 12340-12440 tùy lượng)

DAP Plus Humic +TE

13000 (Vinacam)

13000 (Vinacam)

 

 

 

DAP vàng (Con Cò)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

DAP nâu Mexico

11500 (Apromaco)

11500 (Apromaco)

11500 (Apromaco)

11300 (Apromaco, hàng ít)

11300 (Apromaco, hàng ít)

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8700

8700

8700

8700

8700

NPK Việt Nhật 16-16-8+TE

8750

8750

8750

8750

8750

NPK Việt Nhật 15-15-15+TE

11800

11800

11800

11800

11800

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

NPK Baconco 16-16-8+13S

9100

9100

9100

9100

9100

NPK Baconco 20-20-15

13200

13200

13200

13200

13200

NPK Baconco 30-20-5

12600

12600

12600

12600

12600

NPK Yara 15-15-15

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13200-13400

13200-13400

13200-13400

13200-13400

13200-13400

NPK Hàn Việt 16-16-8

9000

9000

9000

 

 

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE (Đạm Cà Mau)

8400-8500 (giá net)

8400-8500 (giá net)

8400-8500 (giá net)

8400-8500 (giá net)

8400-8500 (giá net)

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900

3800-3900

3800-3900

3800-3900

3800-3900

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

4100-4200

4100-4200

4100-4200

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

SA Đài Loan to

3800

3800

3800

3800

3800

SA Đài Loan nhỏ

-

-

-

3650

3650

Nguồn: Agromonitor tổng hợp