Giám sát giá phân bón tuần 28/5-1/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 28/5-1/6

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

Chủng loại

31/05/2018

30/05/2018

29/05/2018

28/05/2018

26/05/2018

UREA

 

 

 

 

 

Ure Nga hạt trong

6500

6500

6500

6500

6500

Ure Nga hạt đục

6650-6700

6650-6700

6650-6700

6650-6700

6650-6700

Ure Malay hạt đục

6650-6750 (kho)

6650-6750 (kho)

6650-6750 (kho)

6650-6750 (kho)

6600 (Gia Vũ, cầu cảng)

Ure Malay hạt trong

6800 (kho)

6800 (kho)

6800 (kho)

6800 (kho)

6800 (kho)

Ure Indo hạt trong

6700-6800 (kho)

6700-6800 (kho)

6700-6800 (kho)

6700-6800 (kho)

6600-6700 (kho)

Ure Indo hạt đục

6600-6750 (kho)

6600-6750 (kho)

6600-6750 (kho)

6600-6750 (kho)

6600-6650 (kho)

Ure Phú Mỹ

6750-7000

6750-7000

6750-7000

6750-7000

6750-7000

Ure Cà Mau

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

6800-7000 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Ninh Bình

6500-6600 (hàng ít)

Hàng ít

Hàng ít

Hàng ít

Hàng ít

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

N 46 Plus (Cà Mau)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

N-Protect (Con Cò)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

Kali Phú Mỹ (bột)

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Israel (bột)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

6700

6700

6700

Kali Nga (bột)

6350-6400

6350-6400

6350-6400

6350-6400

6350-6400

Kali Canada (bột)

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

Kali Canada (miểng)

6950-7000

6950-7000

6950-7000

6950-7000

6950-7000

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

6400

6400

6400

6400

6400

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

6700

6700

6700

6700

6700

Kali miểng Đức

7100

7100

7100

7100

7100

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12100

12000-12100

12000-12100

11900-12050

11900-12050

DAP xanh hồng hà, 60%

11400

11400

11400

11400

11400

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200

11100-11200

11100-11200

11100-11200

11100-11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11650

11600-11650

11600-11650

11600-11650

11600-11650

DAP Đình Vũ đen/xanh 61%

9450

9450

9450

9450

9450

DAP Đình Vũ vàng 61%

9300

9300

9300

9300 (hàng cont, cảng)

9300 (hàng cont, cảng)

DAP Lào Cai xanh/đen 61%

9500-9550

9500-9550

9500-9550

9500-9550 (hàng cont, tại cảng)

9500-9550 (hàng cont, tại cảng)

DAP Lào Cai vàng 61%

9300

9300

9300

9300 (hàng cont, cảng)

9300 (hàng cont, cảng)

DAP nâu đậm (Nga)

12200-12500

12200-12500

12200-12500

12200-12500

12200-12500

DAP Hàn Quốc đen

13700 (Nguyễn Phan)

13700 (Nguyễn Phan)

13700 (Nguyễn Phan)

13700 (Nguyễn Phan)

13700 (Nguyễn Phan)

DAP Úc

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

DAP Plus Humic +TE

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

DAP vàng (Con Cò)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

DAP nâu Mexico

11000-11100 (Apromaco)

11000-11100 (Apromaco)

11000-11100 (Apromaco)

11000-11100 (Apromaco)

11000-11100 (Apromaco)

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

8200

8200

8200

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

NPK Việt Nhật 15-15-15

11300-11500

11300-11500

11300-11500

11300-11500

11300-11500

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

NPK Baconco 16-16-8+13S

8100-8200

8100-8200

8100-8200

8100-8200

8100-8200

NPK Baconco 20-20-15

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

NPK Baconco 15-15-15

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

NPK Yara 15-15-15

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13200-13300

13200-13300

13200-13300

13200-13300

13200-13300

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE (Đạm Cà Mau)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

2700

2700

2700

SA Đài Loan to

3800

3800

3800

3800

3800

SA Đài Loan nhỏ

3600

3600

3600

3600

3600

Nguồn: Agromonitor tổng hợp