Giám sát giá phân bón tuần 23/4-27/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 23/4-27/4

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

Chủng loại

26/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

21/04/2018

20/04/2018

UREA

 

 

 

 

 

Ure Nga hạt trong

6400-6550 (Cảng)

6400-6550 (Cảng)

6400-6500 (Cảng)

6400-6500 (Cảng)

6400-6500 (Cảng)

Ure Nga hạt đục

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6700

6700

Ure Malay hạt đục

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

Ure Malay hạt trong

6800 (kho)

6800 (kho)

6800 (kho)

6800 (kho)

6800 (kho)

Ure Indo hạt trong

6800-6850 (kho)

6800-6850 (kho)

6800-6850 (kho)

6800-6850 (kho)

6800-6850 (kho)

Ure Indo hạt đục

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6650-6700 (Cảng)

6700-6750 (Cảng)

6700-6750 (Cảng)

Ure Phú Mỹ

6900-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100  (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Ninh Bình

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

N 46 Plus (Cà Mau)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

N-Protect (Con Cò)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

Kali Phú Mỹ (bột)

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6800-7050 (6700-6800 chào cầu cảng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

7000-7050

7000-7050

7000-7050

Kali Israel (bột)

6300-6400 (kho 6400-6500; cảng 6300-6400)

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

7000-7100

7000-7100

7000-7100

Kali Nga (bột)

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

Kali Canada (bột)

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

Kali Canada (miểng)

6950-7000

6950-7000

6950-7000

6950-7000

6950-7000

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

6450

6450

6450

6450

6450

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

7000

7000

7000

7000

7000

Kali miểng Đức

7100

7100

7100

7100

7100

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12000-12050

12050-12100

12050-12100

12050-12100

DAP xanh hồng hà, 60%

11400

11400

11400

11400

11400

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

11200

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

11600-11700

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng kho)

9250-9450 (xanh, hàng kho)

9250-9450 (xanh, hàng kho)

9250-9450 (xanh, hàng kho)

9250-9450 (xanh, hàng kho)

DAP nâu đậm (Nga)

12200-12500

12200-12500

12200-12500

12200-12500

12200-12500

DAP Hàn Quốc đen

13700 (Nguyễn Phan)

14200-14400 (hàng mới hạn chế; hàng ký quỹ cuối tháng 4 giao giá 13700)

14200-14400 (hàng mới hạn chế; hàng ký quỹ cuối tháng 4 giao giá 13700)

14200-14400 (hàng mới hạn chế; hàng ký quỹ cuối tháng 4 giao giá 13700)

14200-14400 (hàng mới hạn chế; hàng ký quỹ cuối tháng 4 giao giá 13700)

DAP Úc

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

12000-12100

12000-12100

12000-12100

DAP Plus Humic +TE

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

 

 

 

DAP vàng (Con Cò)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

DAP nâu Mexico

11200-11300 (Apromaco)

11200-11300 (Apromaco)

11200-11300 (Apromaco)

11200-11300 (Apromaco)

11200-11300 (Apromaco)

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

8200

8200

8200

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

NPK Việt Nhật 15-15-15

11300-11500

11300-11500

11300-11500

11300-11500

11300-11500

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

NPK Baconco 16-16-8+13S

8100-8200

8100-8200

8100-8200

8100-8200

8100-8200

NPK Baconco 20-20-15

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

NPK Baconco 15-15-15

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

NPK Yara 15-15-15

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13200-13300

13200-13300

13200-13300

13200-13300

13200-13300

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

 

 

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3500-3600

3500-3600

3500-3600

3500-3600

3500-3600

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

2700

2700

2700

SA Đài Loan to

3800

3800

3800

3800

3800

SA Đài Loan nhỏ

3600

3600

3600

3600

3600

Nguồn: Agromonitor tổng hợp