Giám sát giá phân bón tuần 20/3-24/3/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 20/3-24/3/2017

Giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2016, Vnd/kg

 

23/03/2017

22/03/2017

21/03/2017

20/03/2017

18/03/2017

Urê

 

 

 

 

 

Ure Malay hạt đục

6400-6500 (dự kiến chào)

6400-6500 (dự kiến chào)

6400-6500 (dự kiến chào)

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6600-6700

Ure Indo hạt trong

6500

6500

6500

6500

6500

Ure Indo hạt đục

6450

6450

6400-6500

6700-6750

6700-6750

Ure Phú Mỹ

7000-7200 (cảng Cần Thơ 6700-6800)

7000-7200 (cảng Cần Thơ 6700-6800)

7000-7200 (cảng Cần Thơ 6700-6800)

7000-7200 (Tây Nam Bộ 6700-6900)

7000-7400 (Tây Nam Bộ 7300)

Ure Cà Mau

6900-7200 (nhà máy 6750)

6900-7200 (nhà máy 6750)

6900-7200 (nhà máy 6750)

6900-7200 (Tây Nam Bộ 6780-6900)

6900-7200 (Tây Nam Bộ 6900-7000)

Ure Hà Bắc

6500-6700

6500-6700

6500-6700

6500-6700

6700

(Nguyễn Phan chào giao ngay)

Kali

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

6800 (Huỳnh Thành chào bán)

6800 (Huỳnh Thành chào bán)

6800 (Huỳnh Thành chào bán)

 

 

Kali Belarus hạt trung

6600 (Huỳnh Thành chào bán)

6600 (Huỳnh Thành chào bán)

6600 (Huỳnh Thành chào bán)

 

 

Kali Phú Mỹ (bột)

6000-6100

6000-6300

6000-6300

6000-6300

6000-6300

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6900-7000

7100-7200

7100-7200

7100-7200

7100-7200

Kali Israel (bột)

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

Kali Nga (miểng)

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

7000 (6700-6800 tại cầu cảng)

Kali Nga (bột)

5900-6000

6000

6000

6000

6000

Kali Canada (bột)

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

Kali bột Apromaco (kho Long An)

5900-5950

5950

5950

6000

6000

Kali miểng Apromaco (kho Long An)

6800-6850 (tùy lượng mua)

6850

6850

7000

7000

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh Tường Phong 60%

8900 (cảng Khánh Hội, Bến Nghé)

8900 (cảng Khánh Hội)

8900 (cảng Khánh Hội)

8900

 

DAP Úc

10000

10000

10000

10000

10000

DAP xanh hồng hà, 64%

10000-10050 (Nguyễn Phan, Long Hải)

10000-10050 (Nguyễn Phan, Long Hải)

10000-10050 (Nguyễn Phan, Long Hải)

10000-10050 (Nguyễn Phan, Long Hải)

10000-10100 (Nguyễn Phan)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9300

9300

9300

9300

9300

DAP Đình Vũ 16-45

Dự kiến đầu tháng 4 có hàng mới (cấp 1 bán ra giá 8300-8400)

Dự kiến đầu tháng 4 có hàng mới (cấp 1 bán ra giá 8300-8400)

Dự kiến đầu tháng 4 có hàng mới (cấp 1 bán ra giá 8300-8400)

Dự kiến đầu tháng 4 có hàng mới

(cấp 1 bán ra giá 8300-8400)

Dự kiến đầu tháng 4 có hàng mới

(cấp 1 bán ra giá 8300-8400)

DAP đen (Nga)

9400-9500

9400-9500

9400-9500

9400-9500

9400-9500

DAP Trung Quốc vàng (đóng lại bao)

10300

10300

10300

10300

10300

NPK

 

 

 

 

 

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8450-8500

8450-8500

8450-8500

8450-8500

8450-8500

NPK Bình Điền (1 hạt)

8800-8900

8800-8900

8800-8900

8800-8900

8800-8900

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8460

8460

8460

8460

8460

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8120

8120

8120

8120

8120

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

8700-8750

8700-8750

8700-8750

NPK Bình Điền 20-20-15 (không TE)

11200

11200

11200

11200

11200

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11580

11580

11580

11580

11580

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8800-8850

8800-8850

8800-8850

8800-8850

8800-8850

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11550-11700

11550-11700

11550-11700

11550-11700

11550-11700

NPK Phú Mỹ (27.6.6)

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

NPK Phú Mỹ(25.9.9)

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

3900-4000

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

3600-3850

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột trắng

2550

2550

2550

2550

2550

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp