Giám sát giá phân bón tuần 19/6-23/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 19/6-23/6/2017

Giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

21/06/2017

20/06/2017

19/06/2017

17/06/2017

16/06/2017

Urê

 

 

 

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Ninh Bình

5800-5850 (kho Long An, Cần Thơ)

5800-5850 (kho Long An, Cần Thơ)

5800-5850 (kho Long An, Cần Thơ)

5800-5850 (kho Long An, Cần Thơ)

5800-5850 (kho Long An, Cần Thơ)

Ure Hà Bắc

5850-5900 (Nguyễn Phan)

5850-5900 (Nguyễn Phan)

5850-5900 (Nguyễn Phan)

5850-5900 (Nguyễn Phan)

5850-5900 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

6750

6750

6750

6750

6750

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

6700-6750

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

6600-6700

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong, 64%

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

DAP Đình Vũ 16-45

8000 (hàng về Cần Thơ)

8000 (hàng về Cần Thơ)

8000 (hàng về Cần Thơ)

8000 (hàng về Cần Thơ)

8000 (hàng về Cần Thơ)

DAP Phú Mỹ

9900-10000

9900-10000

9900-10000

9900-10000

9900-10000

NPK

 

 

 

 

 

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

8000-8100

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

7950

7950

7950

7950

7950

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

8700-8750

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

8500-8700

8500-8700

8500-8700

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp