Giám sát giá phân bón tuần 19/11-23/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 19/11-23/11

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

Chủng loại

22/11/2018

21/11/2018

20/11/2018

19/11/2018

17/11/2018

UREA

 

 

 

 

 

Ure Malay hạt đục

8650 (cầu cảng)

8650-8700 (cầu cảng)

8650-8700 (cầu cảng)

8650-8700 (cầu cảng)

8800-8900 (cầu cảng)

Ure Indo hạt trong

7800-7950 (Gia Vũ, Long Hải)

7800-7950 (Gia Vũ, Long Hải)

7800-7950 (Gia Vũ, Long Hải)

8000-8100 (cầu cảng)

8000-8100 (cầu cảng)

Ure Phú Mỹ

8300-8500

8500-8600

8500-8600

8550-8800

8750-8800

Ure Cà Mau

8500 (giá lệnh); 8600 (ngoài lệnh)

8500 (giá lệnh); 8600 (ngoài lệnh)

8750-8800

8750-8800

8750-8800

Ure Hà Bắc

7900-8000

7900-8000

8200

8200

8200

Ure Ninh Bình

8100-8150

8100-8150

8100-8150

8100-8150

8100-8150

N 46 Plus xanh (Cà Mau)

9000-9200 (dự kiến đầu tháng 12 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

N.Humate+TE đen (Cà Mau)

9000-9200 (dự kiến đầu tháng 12 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

9000-9200 (dự kiến cuối T11 có hàng)

N-Protect (Con Cò)

8500

8500

8500

8500

8500

Đạm hạt vàng 46A+ (Đầu Trâu)

8800

8800

8800

8800

8800

Đạm Dầu Khí

8350

8350

8350

8350

8350

KALI

 

 

 

 

 

Kali Israel (miểng)

8200 (vinacam)

8200 (vinacam)

8200 (vinacam)

8200 (vinacam)

8200 (vinacam)

Kali Israel (bột)

7250-7300

7250-7300

7250-7300

7250-7300

7250-7300

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

7900-8000

7900-8000

7900-8000

Kali Phú Mỹ (bột)

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

Kali Belarus miểng

7800-8000

7800-8000

7800-8000

7800-8000

7800-8000

Kali Nga (miểng)

7800-8000

7800-8000

7800-8000

7800-8000

7800-8000

Kali Nga (bột)

7000-7200

7000-7200

7000-7200

7000-7200

7000-7200

Kali Canada (miểng)

7850-8000

7850-8000

7850-8000

7850-8000

7850-8000

Kali Canada (bột)

7400

7400

7400

7400

7400

Kali Đức (miểng)

8500 (PB miền Nam)

8500 (PB miền Nam)

8500 (PB miền Nam)

8500 (PB miền Nam)

8500 (PB miền Nam)

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

8000

8000

8000

8000

8000

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

7200

7200

7200

7200

7200

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12850-12900 (Nguyễn Phan chào 12900-13200)

12850-12900 (Nguyễn Phan chào 12900-13200)

12900

12900

13000-13200 (Nguyễn Phan 13200)

DAP xanh hồng hà 60%

11900-12000

11900-12000

11900-12000

11900-12000

11900-12000

DAP nâu hồng hà 64%

11900

11900

11900

11900

12000 (Gia Vũ)

DAP đen hồng hà 64%

12100-12200

12100-12200

12100-12200

12100-12200

12100 (Gia Vũ)

DAP vàng hồng hà 64%

12300-12500

12300-12500

12300-12500

12300-12500

 

DAP xanh Tường Phong 64%

12650 -12700

12650 -12700

12650 -12750

12650 -12750

12650 -12750

DAP xanh Tường Phong 60%

11900

11900

11900

11900

11900

DAP Đình Vũ xanh

10450 (giao hàng đầu tháng 12)

10450 (giao hàng đầu tháng 12)

10450-10500 (giao hàng đầu tháng 12)

10450-10500 (giao hàng đầu tháng 12)

10450-10500 (giao hàng đầu tháng 12)

DAP Đình Vũ vàng

9800-10000 (đã trả hàng xong)

9800-10000 (đã trả hàng xong)

9800-10000 (đã trả hàng xong)

9800-10000 (đã trả hàng xong)

9800-10000 (đã trả hàng xong)

DAP Đình Vũ đen

10550

10550

10600-10800

10600-10800

10700-10800

DAP Lào Cai đen

10500

10500

10500

10500

 

DAP Cà Mau

12400-12450 (đã trả hàng xong)

12400-12450 (đã trả hàng xong)

12400-12450 (đã trả hàng xong)

12400-12450 (đã trả hàng xong)

12400-12450 (đã trả hàng xong)

DAP Hàn Quốc đen

15600-15700 (chưa có hàng)

15600-15700 (chưa có hàng)

15200

15200

15200

DAP Úc nâu đen

12700-12800

12700-12800

12340-12500

12340-12500

12340-12500

DAP Plus Humic +TE

13000 (Vinacam)

13000 (Vinacam)

13000 (Vinacam)

13000 (Vinacam)

13000 (Vinacam)

DAP vàng (Con Cò)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

DAP nâu Mexico

11700 (Apromaco)

11700 (Apromaco)

11700 (Apromaco)

11700 (Apromaco)

11700 (Apromaco)

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

9100-9150-9200

9100-9150-9200

9100-9150-9200

9100-9150-9200

9100-9150-9200

NPK Việt Nhật 15-15-15+TE

11800

11800

11800

11800

11800

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8800-9060

8800-9060

8800-9060

8800-9060

8800-9060

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8814

8814

8814

8814

8814

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

NPK Baconco 16-16-8+13S

9100

9100

9100

9100

9100

NPK Baconco 20-20-15

13000-13500 (13500 giá hợp đồng; 13300 giá net)

13000-13500 (13500 giá hợp đồng; 13300 giá net)

13000-13500 (13500 giá hợp đồng; 13300 giá net)

13000-13500 (13500 giá hợp đồng; 13300 giá net)

13000-13500 (13500 giá hợp đồng; 13300 giá net)

NPK Baconco 30-20-5

12600

12600

12600

12600

12600

NPK Yara 15-15-15

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13200-13400

13200-13400

13200-13400

13200-13400

13200-13400

NPK Hàn Việt 16-16-8

9000

9000

9000

9000

9000

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE (Đạm Cà Mau)

8350-8500 (hàng cũ)

8350-8500 (hàng cũ)

8350-8500 (hàng cũ)

8350-8500 (hàng cũ)

8350-8500 (hàng cũ)

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

3800-3900-4100

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

4100-4200

4100-4200

4100-4200

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

SA Đài Loan to

4000

4000

4000

4000

4000

SA Đài Loan nhỏ

-

-

-

-

-

Nguồn: Agromonitor tổng hợp