Giám sát giá phân bón tuần 18/8-24/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 18/8-24/8/2017

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

Chủng loại

23/08/2017

22/08/2017

21/08/2017

19/08/2017

18/08/2017

UREA

 

 

 

 

 

Ure Phú Mỹ

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (giá nhà máy 5850)

5900-6150 (giá nhà máy 5850)

Ure Cà Mau

5800-5900 (giá lệnh nhà máy 5600)

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

Ure Ninh Bình

5950 (Vinacam)

5600-5700

5600-5700

5600-5700

5600-5700

Ure Hà Bắc

5600-5700

5600-5700

5600-5700

5600-5700

5600-5700

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

6850-6900

6600-6700

6600-6700

6600-6700

6600-6700

Kali Phú Mỹ (bột)

5850-5900

5750

5750

5750

5750

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6600

6600

6600

6600

Kali Israel (miểng)

6950-7000 (tùy lượng)

6650-6700 (tùy lượng)

6650-6700 (tùy lượng)

6650-6700 (tùy lượng)

6650-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900

6600

6600

6600

6600

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

10800-11000 (11000 Long Hải)

11000 (Long Hải)

11000 (Long Hải)

10800

10800

DAP xanh Tường Phong, 64%

10400-10600

10400-10600

10400-10600

10400-10600

10400-10600

DAP xanh Tường Phong, 60%

10000-10100 (tiền mặt)

10000-10100 (tiền mặt)

10000-10100 (tiền mặt)

10000-10100 (tiền mặt)

10000-10100 (tiền mặt)

DAP Đình Vũ 16-45

8500-8600 (cảng Cần Thơ, giao tháng 9)

8500 (cảng Cần Thơ, giao tháng 9)

8500 (cảng Cần Thơ, giao tháng 9)

 

 

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

8500-8700

8500-8700

8500-8700

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

8000-8100

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

8200-8300

8200-8300

8200-8300

NPK Baconco 16-16-8+13S

8100-8150

8100-8150

8100-8150

8100-8150

8100-8150

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE

7950

7950

7950

7950

7950

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

2700

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp