Giám sát giá phân bón tuần 18/6-22/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 18/6-22/6

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

Chủng loại

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

16/06/2018

UREA

 

 

 

 

 

Ure Nga hạt trong

6700-6750

6700-6750

6700-6750

6700-6750

6700-6750

Ure Nga hạt đục

6750-6850

6750-6850

6750-6850

6750-6850

6750-6850

Ure Malay hạt đục

6750-6850

6750-6850

6750-6850

6800 (cảng); 6900-6950 (kho)

6800 (cảng); 6900-6950 (kho)

Ure Indo hạt trong

6750 (ký quỹ, giao hàng nửa cuối tháng 6)

6750 (ký quỹ, giao hàng nửa cuối tháng 6)

6750 (ký quỹ, giao hàng nửa cuối tháng 6)

6750 (ký quỹ, giao hàng nửa cuối tháng 6)

6750 (ký quỹ, giao hàng nửa cuối tháng 6)

Ure Indo hạt đục

6850 (cầu cảng); 6950-7000 (kho)

6850 (cầu cảng); 6950-7000 (kho)

6850 (cầu cảng); 6950-7000 (kho)

6850 (cầu cảng); 6950-7000 (kho)

6850 (cầu cảng); 6950-7000 (kho)

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

7000-7100

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

7000-7100

7000-7100

7000-7100

Ure Ninh Bình

6500-6600 (hàng ít)

6500-6600 (hàng ít)

6500-6600 (hàng ít)

6500-6600 (hàng ít)

6500-6600 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

6400-6500

N 46 Plus (Cà Mau)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

8500-8600 (nhà máy)

N-Protect (Con Cò)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

Kali Phú Mỹ (bột)

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

6350-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Israel (bột)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

6400-6450 (kho)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

6700

6700

6700

Kali Nga (bột)

6350-6400

6350-6400

6350-6400

6350-6400

6350-6400

Kali Canada (bột)

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

Kali Canada (miểng)

6950-7000

6950-7000

6950-7000

6950-7000

6950-7000

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

6400-6450

6400-6450

6400-6450

6400-6450

6400-6450

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

6800-6850

6800-6850

6800-6850

6800-6850

6800-6850

Kali miểng Đức

7100

7100

7100

7100

7100

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh hồng hà, 60%

11400

11400

11400

11400

11400

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

DAP Đình Vũ đen/xanh 61%

9450

9450

9450

9450

9450

DAP Đình Vũ vàng 61%

9300

9300

9300

9300

9300

DAP Lào Cai xanh/đen 61%

9500-9550

9500-9550

9500-9550

9500-9550

9500-9550

DAP Lào Cai vàng 61%

9300

9300

9300

9300

9300

DAP nâu đậm (Nga)

11500-11600

11500-11600

11500-11600

11500-11600

11500-11600

DAP Hàn Quốc đen

14250-14300

14250-14300

14250-14300

14200-14300

13700 (Nguyễn Phan)

DAP Úc

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

11400-11600 (tùy lượng)

DAP Plus Humic +TE

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

DAP vàng (Con Cò)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

DAP nâu Mexico

11100-11200 (Apromaco)

11100-11200 (Apromaco)

11100-11200 (Apromaco)

11100-11200 (Apromaco)

11100-11200 (Apromaco)

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

8200

8200

8200

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

8500-8600

NPK Việt Nhật 15-15-15

11300-11500

11300-11500

11300-11500

11300-11500

11300-11500

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

NPK Baconco 16-16-8+13S

8100-8200

8100-8200

8100-8200

8100-8200

8100-8200

NPK Baconco 20-20-15

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

NPK Baconco 15-15-15

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

NPK Yara 15-15-15

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13200-13300

13200-13300

13200-13300

13200-13300

13200-13300

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE (Đạm Cà Mau)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

8350-8500 (tùy lượng, giao cầu cảng)

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

2700

2700

2700

SA Đài Loan to

3750-3800

3750-3800

3750-3800

3750-3800

3750-3800

SA Đài Loan nhỏ

3600-3650

3600-3650

3600-3650

3600-3650

3600-3650

Nguồn: Agromonitor tổng hợp