Giám sát giá phân bón tuần 17/2-23/2/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 17/2-23/2/2017

Giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2016, Vnd/kg

 

23/02/2017

22/02/2017

21/02/2017

20/02/2017

18/02/2017

Urê

 

 

 

 

 

Ure Indo/Malay hạt đục

6850-6900

6850-6900

6850-6900

6850-6900

6850-6900

Ure Phú Mỹ

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

Ure Cà Mau

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7050)

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7200-7300)

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7200-7300)

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7200-7300)

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7200-7300)

Kali

 

 

 

 

 

Kali Phú Mỹ (bột)

6000-6300

6000-6300

6000-6300

6000-6300

6000-6300

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

7100-7200

7100-7200

7100-7200

7100-7200

7100-7200 (Vinacam chào bán)

Kali Israel (bột)

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

Kali Nga (miểng)

7000

7000

7000

7000

7000

Kali Nga (bột)

6000

6000-6050

6000-6050

6000-6050

6000-6050

Kali Canada (bột)

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

5900-5950

Kali bột Apromaco (kho Long An)

6000

6050

6050

6050

6050

Kali miểng Apromaco (kho Long An)

7000

7000

7000

7000

7000

DAP

 

 

 

 

 

DAP Úc

10000

10000

10000

10000

10000

DAP xanh hồng hà, 64%

10100

10200

10200

10200

10300

DAP đen (Nga)

9400-9500

9400-9500

9400-9500

9400-9500

9400-9500

NPK

 

 

 

 

 

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8450-8500

8450-8500

8450-8500

8450-8500

8450-8500

NPK Bình Điền (1 hạt)

8800-8900

8800-8900

8800-8900

8800-8900

8800-8900

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8460

8460

8460

8460

8460

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8120

8120

8120

8120

8120

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

8700-8750

8700-8750

8700-8750

NPK Bình Điền 20-20-15 (không TE)

11200

11200

11200

11200

11200

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11580

11580

11580

11580

11580

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8800-8850

8800-8850

8800-8850

8800-8850

8800-8850

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11550-11700

11550-11700

11550-11700

11550-11700

11550-11700

NPK Phú Mỹ (27.6.6)

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

NPK Phú Mỹ(25.9.9)

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

12000-12200

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

3900-4000

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

3600-3850

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột trắng

2550

2550

2550

2550

2550

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp