Giám sát giá phân bón tuần 16/10-20/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 16/10-20/10

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

Chủng loại

19/10/2017

18/10/2017

17/10/2017

16/10/2017

14/10/2017

UREA

 

 

 

 

 

Ure Nga hạt trong

6400-6500 (Vinacam)

6400-6500 (Vinacam)

6400-6500 (Vinacam)

6400-6500 (Vinacam)

6400-6500 (Vinacam)

Ure Malay hạt đục

6400

6400

6400

6400

6400

Ure Malay hạt trong

6400

6400

6400

6400

6400

Ure Indo hạt trong

6400

6400

6500 (cầu cảng chào 6400)

6500 (cầu cảng chào 6400)

6500 (cầu cảng chào 6400)

Ure Indo hạt đục

6400

6400

6400

6400

6400

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6600-7100 (hàng ít)

6600-7100 (hàng ít)

6600-7100 (hàng ít)

6600-7100 (hàng ít)

6600-7100 (hàng ít)

Ure Ninh Bình

6350-6400

6350-6400

6350-6400

6350-6400

6350-6400

Ure Hà Bắc

6400

6400

6400

6400

6400

Ure Trung Quốc

5950-6000

5950-6000

5950-6000

5950-6000

5950-6000

N 46 Plus (Cà Mau)

8000 (nhà máy)

8000 (nhà máy)

8000 (nhà máy)

8000 (nhà máy)

8000 (nhà máy)

N-Protect (Con Cò)

8100-8200 (nhà máy)

8100-8200 (nhà máy)

8100-8200 (nhà máy)

8100-8200 (nhà máy)

8100-8200 (nhà máy)

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

7000-7050

Kali Phú Mỹ (bột)

6000-6300

6000-6300

6000-6300

6000-6300

6000-6300

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

6900-7000

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Israel (bột)

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300-6400

6300

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

6900-7000

6900-7000

7000-7050

Kali Nga (bột)

6000-6100

6000-6100

6000-6100

6000-6100

6000-6100

Kali Canada (bột)

6100-6150

6100-6150

6100-6150

6100-6150

6100-6150

Kali Canada (miểng)

7000

7000

7000

7000

7050 (Dragon chào bán)

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

6300

6300

6300

6300

6300

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

7000

7000

7000

7000

7000

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11300-11350

11300-11350

11300-11350

11300-11350

11400-11500 (Không có nhu cầu)

DAP xanh hồng hà, 60%

10900

10900

10900

10900

10900

DAP đen hồng hà 66% (18-48)

12400-12500

12400-12500

12400-12500

12400-12500

12400-12500

DAP xanh Tường Phong, 64%

Khan hàng

Khan hàng

11000

11000

11000

DAP xanh Tường Phong, 60%

10800

10800

10800

10800

10800

DAP đen Tường Phong, 64%

10500

10500

10500

10500

10500

DAP nâu Tường Phong, 64%

10300 (giao dịch chậm)

10300 (giao dịch chậm)

10200-10300

10200-10300

10200-10300

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

DAP nâu đậm (Nga)

11100

11100

11100

11100

11100

DAP Phú Mỹ

9900-10000

9900-10000

9900-10000

9900-10000

9900-10000

DAP Hàn Quốc đen

14000 (Nguyễn Phan, Vinacam)

14000 (Nguyễn Phan, Vinacam)

14000 (Nguyễn Phan, Vinacam)

14000 (Nguyễn Phan, Vinacam)

14000 (Nguyễn Phan, Vinacam)

DAP Úc

10900

10900

10900

10900

10900

DAP vàng (Con Cò)

11200

11200

11200

11200

11200

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

8500-8700

8500-8700

8500-8700

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8150

8150

8150

8150

8150

NPK Việt Nhật 15-15-15

11000-11300

11000-11300

11000-11300

11000-11300

11000-11300

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11108

11108

11108

11108

11108

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

8200-8300

8200-8300

8200-8300

NPK Baconco 16-16-8+13S

8150-8200

8150-8200

8150-8200

8150-8200

8150-8200

NPK Baconco 20-20-15

11950 (nhà máy/Cần Thơ)

11950 (nhà máy/Cần Thơ)

11950 (nhà máy/Cần Thơ)

11950 (nhà máy/Cần Thơ)

11950 (nhà máy/Cần Thơ)

NPK Baconco 15-15-15

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

12500-12550

NPK Yara 20-20-15

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

11700-11800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13000-13100

13000-13100

13000-13100

13000-13100

13000-13100

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

7650-7800

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE

7950-8000

7950-8000

7950-8000

7950-8000

7950-8000

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12100-12200

12100-12200

12100-12200

12100-12200

12100-12200

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

2700

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp