Giám sát giá phân bón tuần 1/10-5/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá phân bón tuần 1/10-5/10

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

Chủng loại

4/10/2018

3/10/2018

2/10/2018

1/10/2018

29/9/2018

UREA

 

 

 

 

 

Ure Malay hạt đục

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7850-7900 (7800-8000 cầu cảng)

7800

Ure Nga hạt trong

7500-7600

7500-7600

 

 

 

Ure Indo hạt trong

7500-7600

7500-7600

 

 

 

Ure Phú Mỹ

7550-7800

7550-7800

7550-7650

7500-7650

7500-7650

Ure Cà Mau

7550-7800

7550-7800

7550-7800

7500 (giá lệnh); 7600-7800 (giá ngoài lệnh

7500 (giá lệnh); 7600-7800 (giá ngoài lệnh

N 46 Plus (Cà Mau)

8150

8150

8150

8150

8150

N.Humate+TE (Cà Mau)

8500

8500

8500

8500

8500

N-Protect (Con Cò)

8500

8500

8500

8500

8500

Đạm hạt vàng 46A+ (Đầu Trâu)

8800

8800

8800

8800

8800

KALI

 

 

 

 

 

Kali Belarus miểng

7200-7400

7200-7400

7200-7400

7200-7400

7200-7400

Kali Phú Mỹ (miểng)

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

Kali Phú Mỹ (bột)

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

Kali Israel (miểng)

7500

7500

7500

7500

7500

Kali Israel (bột)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

6750-6900 (hàng gửi kho đại lý 6750); 6850-6900 (kho Sài Gòn)

Kali Nga (miểng)

7500

7500

7500

7500

7500

Kali Nga (bột)

6700-6800

(Thiên Thành Lộc báo giá 7000)

6700-6800

(Thiên Thành Lộc báo giá 7000)

6700-6750

(Thiên Thành Lộc báo giá 7000)

6700-6750

(Thiên Thành Lộc báo giá 7000)

6700-6750

(Thiên Thành Lộc báo giá 7000)

Kali Canada (miểng)

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

7300-7400

Kali Canada (bột)

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

6700-6800

Kali miểng Apromaco (kho Sài Gòn; Long An)

7600

7600

7600

7500

7500

Kali bột Apromaco (kho Long An, Sài Gòn)

6900

6900

6900

6700-6800

6700-6800

DAP

 

 

 

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12700-12750 (Nguyễn Phan)

12700-12750 (Nguyễn Phan)

12700-12750 (Nguyễn Phan)

12800-12850

12800-12850

DAP xanh Tường Phong 64%

12350-12400

12350-12400

12350-12400

12350-12400 (ký quỹ, hàng giao tháng 9-10)

12350-12400 (ký quỹ, hàng giao tháng 9-10)

DAP xanh Tường Phong 60%

11550-11600

11550-11600

11550-11600

11600 (ký quỹ, hàng giao tháng 9-10)

11600 (ký quỹ, hàng giao tháng 9-10)

DAP Đình Vũ xanh

10000-10050 (giao giữa tháng 10)

10000-10050 (giao giữa tháng 10)

 

 

9800-9850 (giao tháng 9-10)

DAP Cà Mau

12400 (giao cuối tháng 10)

12400 (giao cuối tháng 10)

12400 (giao cuối tháng 10)

 

 

DAP Hàn Quốc đen

14800

14800

14800

14800

14800

DAP Úc nâu đen

12340-12500 (dưới 400 tấn giá 12500; trên 400 tấn giá 12340-12440 tùy lượng)

12500-12600-12700 (cầu cảng)

12500-12600-12700 (cầu cảng)

 

 

DAP Plus Humic +TE

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

11600 (Vinacam)

DAP vàng (Con Cò)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

DAP nâu Mexico

11300 (Apromaco, hàng ít)

11300 (Apromaco, hàng ít)

11300 (Apromaco, hàng ít)

11300 (Apromaco, hàng ít)

11300 (Apromaco, hàng ít)

NPK

 

 

 

 

 

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

8400-8600

NPK Phú Mỹ (Nga 15-15-15 +TE)

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

11200-11400

NPK Phú Mỹ (Nga 27-6-6)

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

10800-11200

NPK Phú Mỹ (Nga 25-9-9)

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

11600-12000

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8700

8700

8700

8700

8600

NPK Việt Nhật 16-16-8+TE

8750

8750

8750

8750

 

NPK Việt Nhật 15-15-15+TE

11800

11800

11800

11800

 

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8360

8360

8360

8360

8360

NPK Bình Điền 16-16-8+6S+TE

8014

8014

8014

8014

8014

NPK Bình Điền 16-8-16+9S+TE

8665

8665

8665

8665

8665

NPK Bình Điền 16-16-13+TE

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 15-15-15

11430

11430

11430

11430

11430

NPK Bình Điền 20-20-15

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

11800-11900

NPK Bình Điền 20-20-15+TE

11765

11765

11765

11765

11765

NPK Bình Điền 20-10-15

9357

9357

9357

9357

9357

NPK Bình Điền 20-10-15+TE

10029

10029

10029

10029

10029

NPK Bình Điền 16-16-16+TE

12504

12504

12504

12504

12504

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

8400-8500

NPK Baconco 16-16-8+13S

9100

9100

9100

9100

9100

NPK Baconco 20-20-15

13200

13200

13200

13200

13200

NPK Baconco 30-20-5

12600

12600

12600

12600

12600

NPK Yara 15-15-15

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

12700-12800

NPK Yara 20-20-15

11700

11700

11700

11700

11700

NPK Yara 25-7-7

13200-13400

13200-13400

13200-13400

13200-13400

13200-13400

NPK Hàn Quốc 16-16-8+TE (Đạm Cà Mau)

8400-8500 (giá net)

8400-8500 (giá net)

8400-8500 (giá net)

8600

8600

NPK Hàn Quốc 16-8-16+TE

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

8350-8400

NPK Vĩnh Thạnh (30-9-9)

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

12900-13000

NPK Hoàng Đức (Nga 25-9-9)

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

12300-12400

SA

 

 

 

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900

3800-3900

3600-3700

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

3500-3550

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

3200

3200

3200

SA Đài Loan to

3800

3800

3800

3800

3800

SA Đài Loan nhỏ

3650

3650

3650

3650

3650

Nguồn: Agromonitor tổng hợp